`41` They are the children whose team won the match .
`42` She took me to her village where she was born and grew up .
`43` This is my beloved school where I studied when I was young .
`44` That man whose name I don't remember is an artist .
`45` I was sitting in the chair when it suddenly collapsed .
`46` A girl who was injured in the accident is now in the hospital .
`47` The man who came here last week is living next door to us .
`48 This is a story of a man whose wife suddenly loses her memory .
`49` I was waiting for a man who didn't turn up .
`50` The man who talked all the time was sitting next to me on the plane .
`51` That is the school library which was built in `1998` .
`color{red}{#lgdr}`
`-----------------------------`
`-` Các mệnh đề quan hệ trong tiếng Anh :
`@` Dùng ''who'' cho chủ ngữ trong câu là một danh từ chỉ người .
`@` Dùng ''whom'' cho danh từ chỉ người trong câu nhưng có vị trí là tân ngữ được nhắc đến .
`@` Dùng ''whose'' cho danh từ được sở hữu bởi thứ của chủ ngữ trong câu `(` Whose + N `)` .
`@` Dùng ''which'' cho danh từ chỉ sự vật .
`@` Dùng ''why'' cho lí do hành động mà ai đó làm gì .
`@` Dùng ''when'' cho tân ngữ chỉ thời gian .
`@` Dùng ''where'' cho tân ngữ là một địa điểm , nơi chốn .
`@` Dùng ''that'' cho tân ngữ danh từ không xác định .
`-` Who: Thường sử dụng làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc có thể thay thế cho các danh từ chỉ người.
`+` Cấu trúc: …. N (person) + Who + V + O
`-` Whom: Thường sử dụng để làm tân ngữ hoặc thay thế cho các danh từ chỉ người.
`+` Cấu trúc: …. N (person) + Whom + V + O
`-` Which: Thường sử dụng để làm chủ ngữ, tân ngữ, dùng để thay thế cho các danh từ chỉ vật.
`+` Cấu trúc: ….N (thing) + Which + V + O
hoặc ….N (thing) + Which + S + V
`-` Where: Dùng để thay thế từ chỉ nơi chốn, dùng thay cho there.
`+` Cấu trúc: ….N (place) + Where + S + V
*Notes: Where = on/in/at + which
`-` Whose: Dùng để chỉ sự sở hữu của người và vật.
`+` Cấu trúc: …. N (person, thing) + Whose + N + V
`---------------------`
`41.` They are the children whose team won the match.
`42.` She took me to her village where she was born and grew up.
`43.` This is my beloved school in which I studied when I was young
`44.` That man whose name I don't remember is an artist.
`45.` I was sitting in the chair which suddenly collapsed.
`46.` A girl who is now in the hospital was injured in the accident.
`47.` The man who is living next door to us came here last week.
`48.` This is a story of a man whose wife suddenly loses here memory.
`49.` I was waiting for a man who didn't turn up.
`50.` The man whom I was sitting next to on the plane talked all the time.
`51.` That is the school library which was built in 1998.
`-------------`
$\textit{#NhatHuyThichChoiLiqi}$
$\text{~ Chúc b học tốt ạ ~}$
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK