Giúp mk bài này vs ạ!
`I`
`1.` `A` (âm /aɪ/ còn lại âm /ɪ/).
`2.` `D` (âm /d/ còn lại âm /t/).
`3.` `A` (âm /ʃ/ còn lại âm /s/).
`II`
`4.` `D` (âm `1` còn lại âm `2`).
`5.` `A` (âm `1` còn lại âm `2`).
`III`
`6.` is listening
`-` DHNB: At the moment `:` Ngay lúc này. `->` HTTD
`-` Cấu trúc thì HTTD: S `+` am/is/are (not) `+` V-ing
`7.` borrowed
`-` Cấu trúc: Would you mind `+` if `+` S `+` Ved/C`2` (QKĐ) `?`
`->` Bạn có phiền nếu ai đó làm gì không `?`
`8.` didn't watch
`-` DHNB: Last night: Năm ngoái. `->` QKĐ
`-` Cấu trúc thì QKĐ: `(+)` S `+` Ved/C`2`
`9.` Have you ever talked
`-` DHNB: Ever `:` Đã từng. `->` HTHT: S `+` have/has (not) `+` PII
`10.` had read
`-` DHNB: By the end of last year `:` Cuối năm ngoái. `->` QKHT
`-` Cấu trúc thì QKHT: S `+` had (not) `+` PII
`IV`
`11.` proud
`-` Ta có: Be proud of `+` sb/sth `:` Tự hào về ai, về việc gì ...
`12.` beautifully
`->` V `+` adv
`13.` unpolluted (adj): không bị ô uế, ô nhiễm; còn tinh khiết.
`->` Keep sth adj `:` Giữ cho cái gì/điều gì như thế nào ...
`-` Ta có: Must `+` V-inf `:` Phải làm gì ...
`14.` friendliness (n): sự thân thiện, sự thân thiết.
`->` The `+` N `+` of
`15.` outlived (v): sống lâu hơn.
`-` Cấu trúc thì HTHT: S `+` have/has (not) `+` PII
`=>` Tạm dịch: Ông Pike đã sống lâu hơn vợ ông ấy đến `3` năm.
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
Công thức thì HTHT
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/Have + S+ V3/ed?
DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....
-----------------------------------------------------
1. A phát âm là /aɪ/ - còn lại là /ɪ/
2. D phát âm là /d/ - còn lại là /t/
3. A phát âm là /ʃ/ - còn lại là /s/
4. D nhấn âm 1 - còn lại 2
5. A nhấn âm 1 - còn lại 2
6. is listening
DHNB: at the moment (HTTD)
7. borrowed
Would you mind + if + S +V2/ed? xin phép ai đó làm gì (1 cách lịch sự)
8. didn't watch
DHNB: last night (QKD)
9. Have you ever talked
DHNB: ever (HTHT)
10. had read
DHNB: By the end of last year (QKHT)
S + had + V3/ed
11. proud
be + ADJ
12. beautifully
V + ADV
13. unpolluted
keep sth adj
14. friendliness
the + N
15. outlived
S + has/have + V3/ed (HTHT)
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK