1. Larry said that he didn't do his homework.
=> Larry admitted_______
2. They said that they will go camping with us.
=> They agreed____
3. Go to bed early or you will get up late in the morning.
=> If___
`color{red}{#lgdr}`
`1` Larry admitted that he didn't do his homework .
`-` Gián tiếp tường thuật : S + said + O + that + S + V(lùi thì) + O .
`=>` Gián tiếp thừa nhận : S + admitted + that + S + V(lùi thì) + O .
`2` They agreed to go camping with us .
`-` Câu đồng ý ý kiến với ai đó .
`=>` S + agree + to V + O .
`@` Quá khứ đơn : S + V(quá khứ) + O .
`3` If you don't go to bed early , you will get up late in the morning .
`-` Câu điều kiện diễn tả hành động có khả năng diễn ra trong tương lai .
`@` Điều kiện loại `1` : If + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
1. Larry admitted that he didn't do his homework .
- Câu gián tiếp: S + admitted + that + S + V(lùi thì): thừa nhận đã làm gì
2. They agreed to go camping with us.
- Câu gián tiếp: S + agreed + to V: đồng ý làm gì
3. If you don't go to bed early, you will get up late in the morning.
- Câu điều kiện loại 1: If + HTĐ, S + will/can/may/... + V(bare)
- Thì HTĐ: (-) S + don't/doesn't + V(bare)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK