đồng nghĩa và trái nghĩa với từ nhăn nheo
Từ " nhăn nheo "
`-` Đồng nghĩa: là những từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau, có thể thay thế cho nhau vì cùng mang một nghĩa tương đương.
`@` Nhăn nhúm.
`@` Nhăn nhó.
`-` Trái nghĩa: là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
`@` Mượt mà.
`@` Phẳng lì.
$\color{turquoise}{\text #Icyne}$
$\text{ CHÚC BẠN HỌC TỐT! }$
Từ đồng nghĩa là gì?
`->` Từ đồng nghĩa là từ có nghĩa hoàn toàn giống nhau hoặc không hoàn toàn giống nhau và thay thế cho từ đó.
Từ trái nghĩa là gì?
`->` Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
`------`
`-` Đồng nghĩa : Nhăn nhó.
`-` Trái nghĩa : Mượt mà.
`@O_ri`
Tiếng Việt là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc. Hãy yêu quý và bảo vệ ngôn ngữ của chúng ta, đồng thời học hỏi và sử dụng nó một cách hiệu quả!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK