15. What do you usually wear ______ school days?
A. of. B. on. C. above. D. about
16. They used to ____________ by bike to school when they were young
A. traveling. B. traveled. C. travel. D. have traveled
17. It's very cold these days. I wish the temperature ________ higher
A. were. B. will be C. is. D. to be
18. This is a difficult problem. It _______
A. Can't solved B. couldn't solve C. Can't solve D. Can't be solved
19. Email can be sent and received at any hour of the day __________ ?
A. can they B. can it C. Can't it D. can't they
20. Baird produced the first TV picture in 1962 _________
A. did he B. didn't he C. does he D. doesn't he
21. You haven't read this article on the website yet ________
A. have you B. haven't you C. did you D. won't you
22. You don't like playing computer games ___________
A. don't you B. haven't you C. did you D. do you
`15. B`
`-` on + ngày
`16. C`
`-` S + used to + V_inf + O
`->` ai đó đã từng làm gì
`17. A`
`@` Câu ước hiện tại:
S + wish(es) + S + was/were + N/adj + O
`->` thường dùng were
`18. D`
`-` it `->` a difficult problem `->` Bị động
`@` Bị động với động từ khuyết thiếu :
S + can/should/... + be + `V_(pp)` + (by+O)
`-> Trans:` Đây là 1 vấn đề khó. nó không thể giải quyết
`19. C`
`-` email `->` DTSI
`-` Câu khẳng định `->` câu phủ định
`@` câu hỏi đuôi với can thể bị động:
S + can + be + `V_(pp)` + (by+ O) , can't + S?
`20. B`
`@` Câu hỏi đuôi QKĐ:
S + V(ed/v2) + O, didn't + S?
`21. A`
`@` Câu hỏi đuôi HTHT:
`(+)` S + has/have + `V_(pp)` + O, has/have + not + S?
`(-)` S + has/have + not + `V_(pp)` + O , has/have + S?
`22. D`
`@` Câu hỏi đuôi HTĐ:
`(+)` S + V(s/es) + O, do/does + not + S?
`(-)` S + do/does + not + V_inf + O, do/does + S?
`15`, `bbB`
`-` on + ngày (ngày cụ thể hoặc nhiều ngày)
`16`. `bbC`
`-` S + used to V: đã từng làm gì
`17`. `bbA`
`-` Mong ước ở hiện tại: S + wish + S + V(QKĐ)
`18`. `bbC`
`-` S + can/could + not + V: không thể làm gì
`19`. `bbC`
`-` "email" là số ít `->` it
`-` CHĐ với can: S + can + V, can't + S?
`20`. `bbB`
`-` QKĐ, dh: in `1962`
`-` CHĐ ở QKĐ: S + V2/ed, didn't + S?
`21`. `bbA`
`-` CHĐ ở HTHT: S + haven't/hasn't + V3/ed, have/has + S?
`22`. `bbD`
`-` CHĐ ở HTĐ: S + do/does + not + V, do/does + S?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK