Nêu cách dùng chi tiết các loại câu điều kiện.
Câu điều kiện :
`-` Loại `0`:
`+` If `+ ` S `+` V(s,es), S`+` V(s,es)`/`câu mệnh lệnh
`+` Điều kiện diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên
`-` Loại `1:`
`+` If `+` S `+` am`/`is`/`are N`/`Adj `+ ...,` S `+` can`/`should`/`will`/`ĐTKT `+` V`-`inf
`+` If `+` S `+` V`(`s`/`es`)``/`don't`/`doesn't `+` V-inf, S `+` will`/`can`/`should `+` V`-`inf
`+` Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại ở tương lai
`-` Loại `2:`
`+` If `+` S `+` V2`/ `Ved, S `+` would`/` Could`/` Should `…+` V
`+` Điều kiện không có thật ở hiện tại.
`+` Trong câu điều kiện loại 2 thì ở vế If với dạng động từ tobe luôn dùng "were" với mọi chủ ngữ.
`-` Loại `3:`
`+` If `+` S `+` Had `+` V(pp) `,` S `+` would`/ `could `…+` have `+` V(pp)
`+` Điều kiện không có thật trong quá khứ
`-` Loại `4:`
`+` If `+` S `+` had `+` PII, S `+` would`/`could `+` V-inf
`+` Thường diễn tả những sự việc trái ngược với sự thật đã xảy ra trong quá khứ và giả định kết quả nếu những điều này thực sự đã xảy ra và những kết quả này sẽ trái với sự thật ở hiện tại.
`-` Cấu trúc câu điều kiện loại `0:`
`->` If `+` S `+` V(HTĐ) `+` O, S `+` V(HTĐ)/Câu mệnh lệnh/yêu cầu `+` O
`+` Mệnh đề If: S `+` V(present simple `-` HTĐ)
`+` Mệnh đề chính: S `+` V(present simple `-` HTĐ)
`->` Dùng để diễn tả `1` sự thật hiển nhiên hoặc mang tính khoa học, chân lý hoặc thói quen.
`->` Ngoài ra thì câu điều kiện loại `0` còn được sử dụng để đưa ra những lời chỉ dẫn, lời đề nghị.
`-` Cấu trúc câu điều kiện loại `1:`
`->` If `+` S `+` am/is/are N/Adj `+` ..., S `+` can/should/will/ĐTKT `+` V-inf
`->` If `+` S `+` V(s/es)`/`don't/doesn't + V-inf, S `+` will/can/should `+` V-inf
`+` Mệnh đề If: S `+` V(present simple `-` HTĐ)
`+` Mệnh đề chính: S `+` will/can/should `+` V-inf
`->` Dùng để dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai và đôi khi dùng các động từ khuyết thiếu để chỉ sự chắc chắn hoặc đề nghị kết quả nào đó.
`-` Cấu trúc câu điều kiện loại `2:`
`->` If `+` S `+` were`/`Ved/C`2``/` didn't `+` V, S `+` would/could `+` V-inf
`+` Mệnh đề If: S `+` V (past simple `-` QKĐ)
`+` Mệnh đề chính: S `+` would/could `+` V-inf
`->` Diễn tả `1` hành động, sự việc không thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai và giả định kết quả nếu nó có thể xảy ra.
`@` Lưu ý: Trong câu điều kiện loại `2` thì ở vế If với dạng động từ tobe luôn dùng "were" với mọi chủ ngữ.
`-` Cấu trúc câu điều kiện loại `3:`
`->` If `+` S `+` had `+` PII, S `+` would/could `+` have `+` PII
`+` Mệnh đề If: S `+` V (past perfect `-` QKHT)
`+` Mệnh đề chính: S `+` would/could `+` have `+` V3/ed
`->` Diễn tả một hành động, sự việc đã không xảy ra trong quá khứ và xác định kết quả nếu nó đã xảy ra.
`-` Bên cạnh đó ta còn câu điều kiện hỗn hợp:
`->` If `+` S `+` had `+` PII, S `+` would/could `+` V-inf
`->` Thường diễn tả những sự việc trái ngược với sự thật đã xảy ra trong quá khứ và giả định kết quả nếu những điều này thực sự đã xảy ra và những kết quả này sẽ trái với sự thật ở hiện tại.
`@` Lưu ý : Unless `=` If ... not (Với tất cả các câu điều kiện trên đều có thể dùng Unless).
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK