Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 Nêu đầy đủ ct 12 thì, chủ động và bị...

Nêu đầy đủ ct 12 thì, chủ động và bị động. Có ex càng tốt. câu hỏi 6734107

Câu hỏi :

Nêu đầy đủ ct 12 thì, chủ động và bị động. Có ex càng tốt.

Lời giải 1 :

` @ ` HTD:

` - ` Chủ động: S + V ( s / es ) + O ` -> ` Linh studies English everyday

` - ` Bị động: S + am / is / are + V3 / ed + ( by O ) ` -> ` English is studied by Linh everyday

` @ ` HTTD:

` - ` Chủ động: S + am / is / are + V - ing + O ` -> ` She is watering some trees now

` - ` Bị động: S + am / is / are + being + V3 / ed + ( by O ) ` -> ` Some trees are being watered by her now

` @ ` HTHT:

` - ` Chủ động: S + have / has + V3 / ed + O ` -> ` My parents have given me a new bike on my birthday

` - ` Bị động: S + have / has + been + V3 / ed + ( by O ) ` -> ` A new bike has been given to me by my parents on my birthday

` @ ` HTHTTD:

` - ` Chủ động: S + have / has + been + V - ing + O ` -> ` John has been repairing his car for 3 hours

` - ` Bị động: S + have / has + been + being + V3 / ed + ( by O ) ` -> ` His car has been being repaired by John for 3 hours

` @ ` QKD:

` - ` Chủ động: S + V2 / ed + O ` -> ` He visited Ha Noi last year

` - ` Bị động: S + was / were + V3 / ed + ( by O ) ` -> ` Ha Noi was visited by him last year

` @ ` QKTD:

` - ` Chủ động: S + was / were + V - ing + O ` -> ` They were washing the car at 7 a.m yesterday

` - ` Bị động: S + was / were + being + V3 / ed + ( by O ) ` -> ` The car was being washed at + 7 a.m yesterday

` @ ` QKHT:

` - ` Chủ động: S + had + V3 / ed + O ` -> `  He had finished his work before 9 p.m yesterday

` - ` Bị động: S + had + been + V3 / ed + ( by O ) ` -> ` His work had been finished before 9 p.m yesterday

` @ ` QKHTTD:

` - ` Chủ động: S + had + been + V - ing + O ` -> ` She had been typing the essay for 3 hours before you came yesterday

` - ` Bị động: S + had + been + being + V3 / ed + ( by O ) ` -> ` The essay had been being typed for 3 hours before you came yesterday

` @ ` TLD:

` - ` Chủ động: S + will + V - inf + O ` -> ` I will visit my grandparents next month

` - ` Bị động: S + will + be + V3 / ed + ( by O ) ` -> ` My grandparents will be visited by me next month

` @ ` TLG: 

` - ` Chủ động: S + am / is / are + going to + V - inf + O ` -> ` Minh is going to clean his house tomorrow

` - ` Bị động: S + am / is / are + going to + be + V3 / ed + ( by O ) ` -> ` His house is going to be cleaned by Minh tomorrow

` @ ` TLTD:

` - ` Chủ động: S + will be + V - ing + O ` -> ` I will be taking care of my children at this time tomorrow

` - ` Bị động: S + will be + being + V3 / ed + ( by O ) ` -> ` My children will be being taken care by me at this time tomorrow

` @ ` TLHT:

` - ` Chủ động: S + will + have + V3 / ed + O ` -> ` She will have finished her studying by the end of this year

` - ` Bị động: S + will + have + been + V3 / ed + ( by O ) ` -> ` Her studying will have been finished by her by the end of this year

` @ ` TLHTTD:

` - ` Chủ động: S + will have been + V - ing + O ` -> `  Hoa will have been teaching English for 5 years by next week

` - ` Bị động: S + will have been + being + V3 / ed + ( by O ) ` -> ` English will have been being taught by Hoa for 5 years by next week

` @ ` ĐTKK ( model verbs ):

` - ` Chủ động: S + model verbs + V - inf + O ` -> ` They may announce the final results soon

` - ` Bị động: S + model verbs + be + V3 / ed + ( by O ) ` -> ` The final results may be announced by them soon

Lời giải 2 :

HTĐ

To be:

S + am/is/are +N/adj

V:

S+V/Vs/Ves +O

BĐ: S + am/is/are +V3/ed

HTTD

S+ am/is/are +V-ing..

BĐ: S+am/is/are + being +V3/ed

HTHT

S +have/has+V3/ed

BĐ: S +have/has +been +V3/ed

HTHTTD

S+have/has +been + V_ing

BĐ: S+have/has +been+being+V3/ed

QKĐ

To be

S + was/were +..

V

S + V2/ed..

BĐ: S+was/were+V3/ed..

QKTDT

S+ was/were +V_ing

BĐ: S+was/were +being+V3/ed

QKHT

S+had+V3/ed

BĐ: S +had+been+V3/ed

QKHTTD

S+had+been+V_ing

BĐ: S+ had+been+being+v3/ed

TLĐ:

S+will/shall+v

BĐ: S+will +be+v3/ed

TLTD:

S +will+be+v_ing

BĐ: S+will+be+being+v3/ed

TLHT:

S+will/shall +have+v3/ed

BĐ: S+will+have+been+v3/ed

TLHTTD:

S+will +have+been+v_ing

BĐ: S+will+have+been+being+v3/ed

TLG:

S+ am/is/are +going to +v

BĐ: S+am/is/are+going to+be+v3/ed

 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK