............................................................................
`12`.`C`
`->` Although + C1 + C2
`=>` Dùng để chỉ về sự đối lập giữa `2` mệnh đề
`13`.`C`
`->` ( A / An ) + ( Adj ) + N ( `13 , 16` )
`=>` Một thứ gì
`->` collection ( n ) : bộ sưu tầm
`14`.`A`
`->` BĐ `-` HTTD : S + is / am / are + being + VpII ( by O )
`=>` He , She , It `+` is
`15`.`B`
`->` passenger ( n ) : hành khách
`16`.`C`
`->` physical ( adj ) : thuộc tính Vật lý
`17`.`B`
`->` Thì HTTD : S + is / am / are + V-ing
`=>` You , We , They `+` are
`18`.`B`
`->` `T`ranslate :
`-` Cho tôi xin chút gì để uống được không `?`
`-` Vâng tất nhiên rồi
`19`.`D`
`->` S + is / am / are / ... + so adj + that + Clause
`=>` Quá ... mà ...
`20`.`C`
`->` Tag-question ( HTĐ ) : Do / Does / Don't / Doesn't + S ?
`->` Ta chọn `C` vì Trạng từ chỉ tần suất " rarely " đã mang nghĩa là Phủ định
`21`.`A`
`->` `T`ranslate :
`-` Bạn có muốn uống thêm trà không ?
`-` Vâng , cho tôi một ít nữa
`22`.`B`
`->` consumption ( n ) : sự tiêu thụ
`23`.`A`
`->` Tường thuật NV `-` Wh-question :
`=>` S + asked + O + wh + S + V ( lùi thì )
`->` HTĐ `->` QKĐ
`\text{# TF}`
`Q12. C`
`-` despite/in spite of + N: tuy nhiên
`-` because of + N: bởi vì
`-` although + (clause)
`->` Chọn `C`
`Q13. C`
`-` collection (n): bộ sưu tập
`-` collection of sth: bộ sưu tập của thứ gì đó
`Q14. A`
`-` Con đường đang được sửa $\rightarrow$ Bị động HTTD
`-` S + am/is/are + being + V3/ed
`Q15. B`
`-` passenger (n): hành khách
`Q16. C`
`-` condition (n): tình trạng
`-` Trước danh từ cần một tính từ
`+` physical (adj): thuộc về thể chất
`+` physical condition: tình trạng thể thất
`Q17. B`
`-` give up (phr.v): từ bỏ
`-` look for (phr.v): tìm kiếm
`-` turn on (phr.v): bật
`-` go on (phr.v): tiếp tục
`+` missing villagers: dân làng mất tích
`->` Tìm kiếm dân làng mất tích `-> B`
`Q18. B`
`-` Yes, of course you may. Help yourself: Được chứ. Tự lo lấy thân đi (Nghĩa kì cục quá)
`-` Of course, you may: Tất nhiên là được
`-` Why do you have to ask: Tại sao bạn phải hỏi
`-` You must help others too: Bạn cũng phải giúp đỡ người khác
`->` Câu `B` có nghĩa hợp nhất
`Q19. D`
`-` S + be + so + adj + that + S + V
`Q20. C`
`-` Tag-question: S + V + O, do/does/don't/doesn't + S?
`-` Trạng từ chỉ tần suất 'rarely' đã mang nghĩa phủ định.
`-> C`
`Q21. A`
`-` Yes, give me some: Vâng, cho tôi một ít
`-` Yes, you would: Vâng bạn có thể
`-` No, I won't: Không, tôi sẽ không
`-` No, please: Không, làm ơn.
`->` Nghĩa `A` phù hợp nhất
`Q22. B`
`-` consumption (n): sự tiêu thụ
`+` consumption of sth: sự tiêu thụ thứ gì đó
`Q23. A`
`-` Reported speech với Wh-questions
`-` S + asked + O + wh-question + S + V (lùi thì: HTĐ `->` QKĐ)
`------------`
$\color{green}{\text{#NhatHuyThichChoiLiqi}}$
$\color{orange}{\text{Chúc bạn học tốt ạ :33}}$
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK