Bài 4 : xác định các từ rồi xác định DT ĐT TT trong đoạn văn sau
`@` вαcнιrα мeɢυrυ
`-` Từ : Ở , làng , người Thái , và , làng , người Xá , đến , mùa , đi , làm , nương , thì , trên , sàn , dưới , đất , mọi nhà , đều , vắng tanh . Trên nương , mỗi người , một , việc. Người lớn , thì , đánh , trâu , ra , cày . Các , cụ già , nhặt , cỏ , đốt , lá . Mấy , chú bé , đi , tìm , chỗ , ven suối , để , bắc , bếp , thổi , cơm chiều ... Lũ chó , nhung nhăng , chạy , sủa , om , cả , rừng .
`-` Danh từ : làng , người Thái , người Xá , mùa , nương , sàn , đất , người lớn , trâu , cụ già , chú bé , suối , cơm , lũ chó , rừng , cỏ , lá , suối .
`-` Động từ : đi làm , cày , đánh , nhặt , đốt , đánh , tìm , thổi , bác , chạy , sủa .
`-` Tính từ : vắng tanh , nhung nhăng , om .
Bài 4 : Xác định các từ rồi xác định DT ĐT TT trong đoạn văn sau :
`+` Các từ : làng, người Thái, người Xá, đi làm, nương, sàn, đất, mọi nhà, vắng tanh, mỗi người, một việc, người lớn, đánh trâu, ra cày, các cụ già, nhặt cỏ, đốt lá, mấy chú bé, tìm chỗ, ven suối, bắc bếp, thổi cơm, chiều, lũ chó, nhung nhăng, chạy, sủa, rừng. cày
`-` Danh từ : làng, người Thái, người Xá, nương, sà, đất. mọi hà, mỗi người, một việc, người lớn, các cụ già, mấy chú bé, ven suối, chiều, lũ chó, rừng
`-` Động từ : Cày, đi làm, đánh trâu, ra cày, nhặt cỏ, đốt lá, tìm chỗ, bắc bếp, thổi cơm, chạy , sửa
`-` Tính từ: Vắng tanh, nhung nhăng,
` @ Ri`
Tiếng Việt là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc. Hãy yêu quý và bảo vệ ngôn ngữ của chúng ta, đồng thời học hỏi và sử dụng nó một cách hiệu quả!
Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK