Trang chủ Tiếng Việt Lớp 5 d, 2. Đặt câu với mỗi cặp quan hệ từ...

d, 2. Đặt câu với mỗi cặp quan hệ từ sau : He thi Tuy nhưng 3. Gạch chân đại từ xưng hô trong đoạn văn sau Cai : - Hùm! Thằng nhỏ lại đây Mở trói tạm cho c

Câu hỏi :

Giúp mik bài này nhá

image

d, 2. Đặt câu với mỗi cặp quan hệ từ sau : He thi Tuy nhưng 3. Gạch chân đại từ xưng hô trong đoạn văn sau Cai : - Hùm! Thằng nhỏ lại đây Mở trói tạm cho c

Lời giải 1 :

`2.`

`-` Hễ cóc nghiến răng thì trời đổ mưa.

`-` Tuy nhà gần trường nhưng Nam vẫn hay đi học muộn.

`3.` 

`-` Đại từ xưng hô: thằng nhỏ, chỉ.

`4.`  QHT: vì, nhưng

`5.` 

`-` Không những bạn An học giỏi Toán mà bạn ấy học Tiếng Việt cũng cừ.

`-` Mặc dù chúng em còn nhỏ tuổi nhưng chúng em quyết làm những công việc có ích lợi cho môi trường.

`6.` 

`-` siêng năng

`+` đồng nghĩa: chăm chỉ, cần cù,...

`+` trái nghĩa: lười nhác, biếng nhác,...

`-` dũng cảm

`+` đồng nghĩa: gan dạ, gan góc,...

`+` trái nghĩa: hèn nhát, nhát cáy,...

`-` lạc quan

`+` đồng nghĩa:vui vẻ, yêu đời,...

`+` trái nghĩa: bi quan,...

`-` bao la

`+` đồng nghĩa: mênh mông, bát ngát,...

`+` trái nghĩa: nhỏ hẹp,...

`-` chậm chạp

`+` đồng nghĩa: lề mề,...

`+` trái nghĩa: nhanh nhẹn, nhanh nhạy,...

`-` đoàn kết

`+` đồng nghĩa: kết đoàn, liên kết,...

`+` trái nghĩa: chia rẽ, chia lẻ,...

`7.` 

`a)` với

`b)` của...như

Lời giải 2 :

$#khoanguyen045$ 

`2.` 

`-` Hễ trời mưa/ thì con đường này lại lầy lội, trơn trượt như được tráng một lớp mỡ trơn bóng. 

`->` Điều kiện `-` Kết quả 

`-` Tuy tôi đã cố gắng hết sức/ nhưng kết quả học tập cũng chẳng khá khẩm hơn là bao nhiêu. 

`->` Tương phản

`3.` 

Cai : `-` Hùm! Thằng nhỏ lại đây

            Mở trói tạm cho chỉ.

`->` Đại từ xưng hô: thằng nhỏ, chỉ

`***` Khái niệm: Đại từ xưng hô là từ được người nói dùng để tự chỉ mình hay chỉ người khác khi giao tiếp hoặc dùng nhiều danh từ chỉ người làm đại từ xưng hô để thể hiện rõ thứ bậc, tuổi tác, giới tính. 

`4.` 

Các em hết thảy đều vui vẻ sau mấy tháng giời nghỉ học, sau bao nhiêu cuộc chuyển biến khác thường, các em lại được gặp thầy, gặp bạn. Nhưng sung sướng hơn nữa, từ giờ phút này giở đi, các em bắt đầu được nhận một nền giáo dục hoàn toàn Việt Nam.

`->` Quan hệ từ: vì, nhưng

`***` Khái niệm: Quan hệ từ là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa chúng với nhau. 

`5.` 

`a)` Bạn An học toán giỏi. Bạn ấy học Tiếng Việt cũng cừ. 

`->` Cặp quan hệ từ: Không chỉ/ Không những... mà

`=>` Không chỉ bạn An học toán giỏi mà bạn ấy học Tiếng Việt cũng cừ.

`=>` Không những bạn An học toán giỏi mà bạn ấy học Tiếng Việt cũng cừ.

`b)` Chúng em còn nhỏ tuổi. Chúng em quyết làm những công việc có ích lợi cho môi trường.

`->` Cặp quan hệ từ: Dù/ Mặc dù/ Tuy... nhưng 

`=>` Dù chúng em còn nhỏ tuổi nhưng chúng em quyết làm những công việc có ích lợi cho môi trường.

`=>` Mặc dù chúng em còn nhỏ tuổi nhưng chúng em quyết làm những công việc có ích lợi cho môi trường.

`=>` Tuy chúng em còn nhỏ tuổi nhưng chúng em quyết làm những công việc có ích lợi cho môi trường.

`6.` 

`@` Siêng năng: 

`+` Đồng nghĩa: chăm chỉ, cần cù, cần mẫn, chuyên cần,... 

`+` Trái nghĩa: lười nhác, lười biếng, biếng nhác,... 

`@` Dũng cảm: 

`+` Đồng nghĩa: anh dũng, gan dạ, can đảm, gan góc,...

`+` Trái nghĩa: hèn nhát, hèn,...

`@` Lạc quan: 

`+` Đồng nghĩa: yêu đời, hi vọng,...

`+` Trái nghĩa: bi quan,...

`@` Bao la: 

`+` Đồng nghĩa: bát ngát, mênh mông, rộng lớn,...

`+` Trái nghĩa: hạn hẹp, nhỏ hẹp, chật hẹp,...

`@` Chậm chạp: 

`+` Đồng nghĩa: lề mề, ì ạch,..

`+` Trái nghĩa: nhanh nhẹn,...

`@` Đoàn kết: 

`+` Đồng nghĩa: kết đoàn, yêu thương, đùm bọc,...

`+` Trái nghĩa: chia rẽ,...

`***` Khái niệm: 

`-` Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. 

`-` Từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa trái ngược nhau. 

`7.` 

`a.` Bạn Phương rất chan hòa, thân ái với bạn bè.

`b.` Nụ cười của cô bé đẹp như một nụ sen vừa nở.

Bạn có biết?

Tiếng Việt là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc. Hãy yêu quý và bảo vệ ngôn ngữ của chúng ta, đồng thời học hỏi và sử dụng nó một cách hiệu quả!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK