Giúp tớ với, hứa c.on, cho ctlhn,5*
`1,` I was given a new school bag on my sixteenth birthday by her sister.
`-` Câu bị động qkđ: S `+` was/were `+` V-ed/V3…(by `+` O)
`->` Tôi đã được chị gái tặng cho `1` chiếc cặp đi học mới vào ngày sinh nhật thứ `16` của mình.
`2,` She asked her children what they were doing then.
Câu gián tiếp dạng từ để hỏi:
`-` S + told/asked/said(+O) + Wh-words + S + V(lùi thì) ...
`-` Lùi thì:
HTTD -> QKTD
are -> were
you -> they
now -> then
`->` Cô hỏi các con của mình lúc đó chúng đang làm gì.
`3,` If you put too much salt in the soup, it will get too salty to eat.
`-` Câu đk loại `1`: If `+` S `+` V(s/es)/ V0 `+`…., S `+` will `+` V0...
`+` Có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
`-` VIết lại câu if với or thì chuyển 1 trong 2 vế sang phủ định, vế còn lại giữ nguyên. Thêm chủ ngữ (nếu có)
${\text{Công thức too ... to: }}$ - Quá ... nên không thể ...
`-` S + tobe/V + too + adj/adv + (for sb) + to V0 ...
`->` Nếu bạn cho quá nhiều muối vào súp, súp sẽ trở nên mặn đến mức không thể ăn được.
`4,` He builds more skillfully than I do.
`-` N số ít `+` Vs/es
(`+`) Cấu trúc so sánh hơn `-` dài (giữa 2 người/vật):
`->` S `+` tobe/V + more + adj/adv `+` than `+` O..
`->` Anh ấy xây khéo léo hơn tôi.
`5,` I have not gone back to my hometown for `3` years.
`-` The last time `+` S `+` V-ed/V2 `+` was `+` khoảng thời gian `+` ago.
`=` S `+` have/has `+` not `+` V-ed/V3 `+` for `+` khoảng thời gian.
`->` Tôi đã chưa quay về quê hương hơn `3` năm rồi.
`6,` Because of her kindness, we really like her.
`-` Mệnh đề chỉ lí do, nguyên nhân:
`-` Because `+` S `+` V `+` O , S `+` V `+` O..
`=` Because of `+` N/cụm N/V-ing, S `+` V `+` O
`->` Bởi vì lòng tốt của cô ấy, nên chúng tôi vô cùng yêu quý cô ấy.
`1`. I was given a new school bag on my sixteenth birthday by her sister.
`-` Bị động QKĐ: S + was/were + V3/ed + (by O)
`2`. She asked her children what they were doing then.
`-` S + asked + O + wh + S + V(lùi thì)
`-` HTTD `->` QKTD
`-` now `->` then
`3`. If you put too much salt in the soup, it will get too salty to eat.
`-` Câu điều kiện loại `1`:
`->` If + S + V(HTĐ), S + will/modal verbs + V
`4`. He builds more skillfully than me.
`-` So sánh hơn với trạng từ: S1 + V + adv-er/more adv + than + S2
`5`. I have not gone back to my hometown for `3` years.
`-` S + have/has + not + V3/ed + for + thời gian
`6`. Because of her kindness, we really like her.
`-` Because of + N/Ving, S + V: Bởi vì
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK