Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 PART 2: Sentence transformation (1.5 pts) Câu 41 - 45:...

PART 2: Sentence transformation (1.5 pts) Câu 41 - 45: Với mỗi cặp câu dưới đây, hãy viết để hoàn thành câu thứ hai với nghĩa tương đương như câu thứ nhất.

Câu hỏi :

=))) Tôi vẫn không ngờ là tôi làm không được ae ạ 

image

PART 2: Sentence transformation (1.5 pts) Câu 41 - 45: Với mỗi cặp câu dưới đây, hãy viết để hoàn thành câu thứ hai với nghĩa tương đương như câu thứ nhất.

Lời giải 1 :

`color{red}{#lgdr-dtry}`

`41` By backing eco `-` friendly brands , consumers can promote sustainable fashion .

`-` S + can + V-inf + O + by + doing sth : Ai đó có thể làm điều gì bằng cách làm gì .

`-` support `=` back : hỗ trợ , tiếp tế , ủng hộ (V)

`-` eco `-` friendly brand : thương hiệu thân thiện với môi trường (N)

`42` The teacher reminded (his/her students) to ask questions if they were not sure of anything .

`-` Cấu trúc câu gián tiếp dạng nhắc nhở :

`@` S + reminded + O + to V + O .

`-` you `->` they .

`-` are `(` hiện tại đơn `)` `->` were `(` quá khứ đơn `)` .

`43` In many cultures , people tend to pass down from generation to generation .

`-` transmission : sự truyền lại , sự nối dõi (N)

`-` Việc truyền lại truyền thống gia đình từ thế hệ này sang thế hệ khác là điều phổ biến ở nhiều nền văn hóa , điều này cũng có nghĩa là ở một số nơi trên thế giới thì việc truyền lại truyền thống từ thế hệ này sang thế hệ khác là xu hướng hiện đại .

`=>` Sử dụng cụm từ ''tend to'' : S + tend to + V + O : Ai đó có xu hướng làm gì .

`-` transmiss `=` pass down : trao lại , truyền lại (V)

`44` If humans continue to impact the climate , natural disasters will become even more frequent and severe .

`-` Cụm từ chỉ lí do :

`@` Because of/Due to/Owning to + V-ing/N + O , S + V + O .

`@` Câu điều kiện diễn tả hành động có khả năng diễn ra trong tương lai .

`=>` Điều kiện loại `1` : If + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .

`-` continue + to V : tiếp tục làm gì .

`-` impact sth : tác động đến thứ gì .

`45` ChatGPT is a familiar name in the field of artificial intelligence .

`-` Ta có hai cụm từ cố định có nghĩa bằng nhau :

`@` household name `=` familiar name : cái tên quen thuộc (N)

`-` Hành động đang tiếp diễn ở hiện tại .

`=>` Hiện tại tiếp diễn : S + is/am/are + V-ing + O .

Lời giải 2 :

`1. ` By backing eco-friendly brands, consumers can promote sustainable fashion.

`- ` Back(v): Ủng hộ

`- ` By - Ving: Bằng cách nào

`2. ` The teacher reminded the students to ask questions if they were not sure of anything.

`- ` To remind sb to V: Gợi ý cho ai làm gì

`- ` To be sure of st: Chắc chắn về điều gì

`3. ` In many cultures, people tend to be passed down from generation to generation.

`- ` Tend to V: Có xu hương làm gì

`- ` Pass down from st to st: Truyền từ ... sang ....

`4. ` If humans continue to impact the climate, natural disasters will become even more frequent and severe.

`- ` Cấu trúc câu điều kiện loại 1

`+ ` If - HTĐ, S will/can/should - V

`5. ` ChatGPT is a familiar name in the field of artificial intelligence.

`- ` To be a familiar name = To become a household name: Cái tên quen thuộc

`- ` In the field of st: Trong lĩnh vực gì

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK