word form giúp em với ạ
The right questions will enable you to discover whether the (interview) _____________ has all the
necessary qualities for the job.
We (advertisement) _____________ our car in the local newspaper.
All the (participate) _____________ in the debate had an opportunity to speak.*
The government has introduced some effective measures to reduce (employ)_____________.*1
An (agree) _____________ with the employers was finally worked out.
some countries, teenagers can live (dependent) _____________ from their parents if they want.*1
Young children will usually (competition)_____________ for their mother’s attention.
*
I had always been (attraction) _____________ by the idea of working abroad.
The government has announced an (ambition) _____________ plan to modernize the railway network.*
He went (volunteer) _____________ to the police to explain what he had done
After the accident, he lost his (enthusiastic) _____________ for the sport.
Tomorrow is the (graduate) _____________ day. I am so excited that I couldn’t sleep.*1 điểm
1, $\text{interviewee (n) : người được phỏng vấn.}$
$\text{+}$ the + noun : cái/ người ....
2, $\text{advertise (v) : quảng cáo.}$
$\text{+}$ Subject + Verb : thì hiện tại đơn.
3, $\text{participants (n): những người tham gia.}$
4, $\text{unemployment (n) : sự thất nghiệp.}$
$\text{+}$ Reduce + Noun : cắt giảm cái gì.
5, $\text{agreement (n) : sự thỏa thuận, sự đồng ý.}$
$\text{+}$ An + Noun : một cái ....
6, $\text{independently (adv) : một cách độc lập/ tự chủ.}$
$\text{+}$ Verb + Adverb.
7, $\text{compete + for : thi đấu, đấu tranh cho cái gì.}$
8, $\text{tobe attracted by sth : bị thu hút bởi cái gì.}$
9, $\text{ambitious (adj) : có khát vọng.}$
$\text{+}$ Adjective + Noun.
10, $\text{voluntarily (adv) : một cách tự nguyện.}$
11, $\text{enthusiasm (n) : sự nhiệt huyết.}$
$\text{+}$ Tính từ sở hữu + Noun.
12, $\text{graduation day (n) : lễ tốt nghiệp.}$
13, $\text{I am too excited to sleep.}$
$\text{+}$ too...to... = so...that....
$\color{turquoise}{\text{#thienbinhvuive}}$
1. interviewee
- The + N
- Interviewee ( n ): Người được phỏng vấn
2. advertised
- S + V ( thiếu V )
- Advertise ( v ): Quảng cáo
3. participants
- All the + N số nhiều
- Participant ( n ): Sự tham gia
4. umemployment
- V + N
- Unemployment ( n ): Tỷ lệ thất nghiệp
5. agreement
- An + N
- Agreement ( n ): Sự đồng ý
6. independently
- V + adv
- Independently ( adv ): Một cách độc lập
7. compete
- adv + V
- Compete ( v ): Hoàn thành, cạnh tranh
- Compete for N / V - ing: Cạnh tranh cho việc gì
8. attracted
- Adj - ed dùng để diễn tả cảm xúc con người
- Attracted ( adj ): Bị thu hút
9. ambitious
- adj + N
- Ambitious ( adj ): Tham vọng
10. voluntarily
- V + adv
- Voluntarily ( adv ): Một cách tự nguyện
11. enthusiasm
- TTSH + N
- Ethusiasm ( n ): Sự nhiệt tình
12. graduation
- The + N
- Granduation ( n ): Lễ tốt nghiệp
- S + tobe + so + adj + that + S + V: Quá ... đến nỗi mà ...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK