Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 tung giải thích gì thêm. Part I. Choose the correct...

tung giải thích gì thêm. Part I. Choose the correct answer A, B, C or D whose underlined part is pronounced differently from the others in each sentence. W

Câu hỏi :

cầu cứu mọi người o.o

image

tung giải thích gì thêm. Part I. Choose the correct answer A, B, C or D whose underlined part is pronounced differently from the others in each sentence. W

Lời giải 1 :

`\star` Part `I:`

`1. D` đọc là /h/ còn lại là âm câm

`2. C` đọc là /s/ còn lại là /z/

`3. D` đọc là /ɔ:/ còn lại là /əʊ/

`4. B` đọc là /tʃən/ còn lại là /ʃən/

`5. A` đọc là /ʃ/ còn lại là /s/

`------`

`\star` Part `II:`

`6. D`

`-` absent from sth: vắng mặt khỏi...

`7. B`

`-` Would you like + to V: muốn

`8. D`

`-` just `->` HTHT

`+` S + have/has + V3/ed

`9. C`

`-` Câu điều kiện loại `2`

`+` If + S + V2/ed, S + would/could/might/... + V

`+` I/we/she/they/he/she/it/số nhiều/số ít + were

`-` Câu điều kiện trái với thực tế ở hiện tại.

`10. A`

`-` We decided to go out

`@` Trans: Chúng tôi quyết định ra ngoài

`-` It was raining heavily that time

`@` Trans: Lúc đó trời mưa rất to

`->` Mang nghĩa tương phản `->` although (mặc dù)

`-` Although + (clause)

`11. C`

`-` Tag question (Câu hỏi đuôi)

`+` --(khẳng định)--, trợ động từ (phủ định) + S?

`+` --(phủ định)--, trợ động từ (khẳng định) + S?

`12. B`

`-` So sánh nhất (Tính từ dài)

`+` S + be + the + most + adj + ...

`13. B`

`-` Câu điều kiện loại `1:`

`+` If + S + V(s/es), S + will/can/may (not) + V

`-` Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

`14. A`

`-` adj + N

`-` athlete (n): vận động viên

`-` successful (adj): thành công

`-` One of the most + adj (dài) + N: một trong những ...

`15. A`

`-` Dùng thay thế cho một vật `->` Which

`16. C`

`-` Ta có cụm: gap between generations

`+` Khoảng cách giữa các thế hệ

`17. C`

`-` Trật tự sắp xếp các tính từ OSAShCOMP

`+` New `->` Age

`+` Nice `->`  Opinion

`+` Wooden `->` Material

`->` nice new wooden

`18. D`

`-` When + QKĐ, QKTD

`-` Một hành động đang xảy ra thì hành động khác chen vào

`+` S + was/were + V-ing

`19. D`

`-` Would you like tea or orange juice?

`@` Trans: Bạn muốn trà hay nước cam?

`-> D.` Tôi thích trà hơn

`-----`

`\star` Part `III:`

`20. B` such `->` so

`-` ..... so + adj + that

`-` ...... such + a/an + adj + N + that

`21. C` most rich `->` richest

`-` So sánh nhất (Tính từ ngắn)

`+` S + be + the + adj + -est + ..

`22. B` importance `->` important 

`-` adj + N

`-` important (adj): quan trọng

`-` play a/an + adj + role: đóng vai trò như thế nào

`23. B` bored `->` boring

`-` bore (v): chán

`+` Động từ thêm -ing sẽ thành tính từ (gây ra cảm giác cho người khác)

`->` boring (adj): chán (gây ra cảm giác chán)

`24. B` five-days `->` five-day

`-` Khi sử dụng dấu `-` không có -s/es sau danh từ

`--------------`

$\color{green}{\text{#NhatHuyThichChoiLiqi}}$

$\color{orange}{\text{Chúc bạn học tốt ạ :33}}$

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK