Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 chia động từ thì quá khứ đơn 1, they (study)......english...

chia động từ thì quá khứ đơn 1, they (study)......english on tuseday  2, he (cook).......on tuseday 3, I (wash).......the car on wednesday 4,we (cook).........

Câu hỏi :

chia động từ thì quá khứ đơn
1, they (study)......english on tuseday 
2, he (cook).......on tuseday

3, I (wash).......the car on wednesday

4,we (cook).........on the tuseday

5,you (wash).....the car on friday

6, she (wash)......the car on saturday

7, wa (study)....english on sunday

8, it (cook).......on thursday

9,he (study)....english on  friday

10 , you (wash).... the car on thursday

11,thay (cook)......on wednesday

12,she(study)....english on thursday

13,yesterday , my mother (get).........up at 6 o'clock

14,it's seven o'clock and thay (go).....to school

15 mrs.cooper (eat).........in the restaurant last sunday

16,the men(wear)....blue uniforms

18, my father (wear).....blue umiforms

19,curt(play)....his guitar in the afternoon

20it(be)....earlu in the morning 

21,sally(get)....out of bed, (open)....the window and (go)....into the btheroom . then she (have)....breakfast

22  ..........   she (have).... breakfast?

23 after breakfast , sally (cycle) ...to school

24affter school,she ( go) ......back home

25........your father (go).....to work by bus?

26 .........nga (read).....a book?         

27.....the children (wash)....thert clother ?

Lời giải 1 :

`1.` studied

`2.` cooked

`3.` washed

`4.` cooked

`5.` washed

`6.` washed

`7.` studied

`8.` cooked

`9.`  studied

`10.`washed

`11.` cooked

`12.` studied

`13.` got

`14.` went

`15.` ate

`16.` wore

`18.`  wore

`19.` played

`20.` was

`21.` got-opened-went-had

`22.`  did -have

`23.` cycled

`24.` went

`25.` did - go

`26.` Did - read

`27.` Did - wash

-------------------------------

`-` on + thứ trong tuần

`-` QKĐ :

(+) S+V2/V-ed+...

(-) S+didn't +V-inf +...

(?) Did +S+V-inf+...?

Lời giải 2 :

Công thức thì QKĐ (V: to be)

(+) S + was/were + ... 

(-) S + was/were + not ... 

(?) Was/Were + S ... ? 

S số ít, I, he, she, it + was

S số nhiều, you, we ,they + were

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

1. studied

2. cooked

3. washed

4. cooked

5. washed

6. washed

7. studied

8. cooked

9. studied

10. washed

11. cooked

12. studied

13. got

DHNB: yesterday 

14. went

15. ate

DHNB: last Sunday 

16. wore

18. wore

19. played

20. was

21. got / opened / went / had 

22. Did / have

23. cycled

24. went

25. Did / go 

26. Did / read

27. Did / wash 

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK