I think we .............. pay the rent in advance.
a. have to b. must
2. You .............. bring any present to my housewarming party.
a. need b. needn't
3. If you don't know what to choose, you .............. ask for help.
a. must b. could
4. You .............. share the house with someone else without letting the landlord know.
a. don't have to b. mustn't
5. I .............. to buy a lamp for my room.
a. should b. need
6. You .............. to talk with your flatmate before moving out.
a. must b. ought
7. You .............. worry about the payment.
a. couldn't b. shouldn't
8. You .............. ask permission to stay at your friend's house.
a. must b. need
giúp mình với , đang cần gấp ạ
Đáp án `+` Giải thích các bước giải:
`1. b`
`-` pay the rent in advance: trả trước tiền thuê nhà
`+` have to + V: phải
`+` must + V: phải
`-` must sẽ thường đem đến sự bắt buộc cao hơn `->` Chọn `b` là phù hợp nhất
`2. b`
`-` You _____ bring any present to my house warming party.
`@` Trans: Bạn _____ mang bất kỳ món quà nào đến bữa tiệc mừng tân gia của tôi.
`-` need + to V: cần
`-` needn't + to V: không cần
`->` Không mang tính bắt buộc `->` needn't
`3. b`
`-` If you don't know what to choose, you ____ ask for help.
`@` Trans: Nếu bạn không biết nên chọn gì, bạn ______ yêu cầu giúp đỡ.
`-` must + V: phải
`-` could + V: có thể
`->` Dùng 'could' sẽ phù hợp nhất
`4. b`
`-` You ____ share the house with someone else without letting the landlord know.
`@` Trans: Bạn ____ ở chung nhà với người khác mà không cho chủ nhà biết.
`-` don't have to + V: không phải ..
`-` mustn't + V: không phải
`-` must (not) thường mang tính bắt buộc cao hơn
`->` Chọn `b`
`5. b`
`-` should + V: nên
`-` need + to V: cần
`+` Có 'to` `->` need
`@` Trans: Tôi cần mua một cái đèn (ngủ) cho phòng của tôi.
`6. b`
`-` must + V: phải
`-` ought to + V: phải
`-` Có 'to' `->` Chọn `b`
`7. b`
`-` You _______ worry about the payment.
`@` Trans: Bạn ______ lo lắng về việc thanh toán.
`-` couldn't + V: có thể không
`-` shouldn't + V: không phải
`+` Kiểu có người lo việc thanh toán rồi nên kêu người này không phải lo lắng ấy :')
`8. a`
`-` You ___ ask permission to stay at your friend's house.
`@` Trans: Bạn ___ xin phép ở lại nhà bạn của bạn.
`-` must + V: phải
`-` need + to V: nên
`+` Phải xin phép mới được ở lại
`->` Chọn `a`
`-----------`
$\color{green}{\text{#NhatHuyThichChoiLiqi}}$
$\color{orange}{\text{Chúc bạn học tốt ạ :33}}$
1. I think we must pay the rent in advance.
Vì nghĩa của câu là Tôi nghĩ chúng ta phải trả tiền thuê nhà trước.
2. You needn't bring any presents to my housewarming party.
Vì nghĩa của câu là Bạn không cần phải mang quà đến tiệc tân gia của tôi đâu.
3. If you don't know what to choose, you could ask for help.
Vì nghĩa của câu là Nếu bạn không biết nên chọn gì, bạn có thể yêu cầu trợ giúp.
4. You mustn't share the house with someone else without letting the landlord know.
Vì nghĩa của câu là Bạn không được ở chung nhà với người khác mà không cho chủ nhà biết.
5. I need to buy a lamp for my room.
Vì ta có cấu trúc need + to V
6. You ought to talk with your flatmate before moving out.
Vì ta có cấu trúc ought to + V
7. You shouldn't worry about the payment.
Vì nghĩa của câu là Bạn không nên lo lắng về việc thanh toán.
8. You must ask permission to stay at your friend's house.
Vì nghĩa của câu là You must ask permission to stay at your friend's house. Và ở câu này không có to nên không thể chọn need.
Chúc bạn học tốt:>. Mik cảm ơn
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK