→ A new ................................................................................................................
→ Mary asked ................................................................................................................
→ If ................................................................................................................
→ It’s ................................................................................................................
→ John drives................................................................................................................
→ Despite ................................................................................................................
huhu giúp mình với mình cần gấp ạ
`1`.A new sports center was opened last week
`->` BĐ `-` QKĐ : S + was / were + VpII ( by O )
`=>` He , She , It `+` was
`2`.Mary asked Peter if he liked her new dress
`->` Tường thuật NV `-` Yes / No question :
`=>` S + asked + O + if / whether + S + V ( lùi thì )
`->` HTĐ `->` QKĐ
`3`.If you come late , you'll miss the bus to the airport
`->` CĐK Loại `1` : Diễn tả hành động có thật ở Hiện tại
`-` If - clause : Thì HTĐ : S + Vs / es
`-` Main - clause : Thì TLĐ : S + will + V
`4`.It's `3` years since we last decorated our room
`->` It is + time / timeline + since + S + last + Ved / V2
`=>` Đã bao lâu kể từ khi làm gì
`5`.John drives more carefully than his brother
`->` SSH ( Trạng từ ) :
`=>` S1 + V + adv-er / more adv + than + S2
`->` Đối với Trạng từ dài , ta thêm " more " đứng trước Trạng từ đó
`6`.Despite the bad weather , they decided to go on a hiking trip
`->` Despite / In spite of + V-ing / N + Clause
`=>` Dùng để chỉ về sự đối lập giữa `2` mệnh đề
`\text{# TF}`
`1,` A new sport center was opened last week.
- Câu bị động thì QKĐ : S + was/were + Vpp + (by O)
- Một trung tâm thể thao mới đã được mở tuần trước.
`2,` Mary asked Peter if he liked her new dress.
- Câu tường thuật dạng Yes/No Questions : S + asked (O)/wondered/wanted to know + if/whether + S + V(lùi thì) + O
- Lùi thì : HTĐ -> QKĐ
- Đổi ngôi : you -> he ; my -> her
`3,` If you come late , you will miss the bus to the airport.
- (Don't) + V + O + or + S + will/can/may + V-inf
-> Câu điều kiện loại 1 : If + S + Vs/es , S + will/can/may + V-inf
- Nếu bạn đến muộn , bạn sẽ trễ xe buýt đến sân bay.
`4,` It's three years since we last decorated our room.
- It's + thời gian + since + S + (last) + Ved/V2
= S + has/have + not + Vpp + for + thời gian
`5,` John drives more carefully than his brother.
- S + be + (a/an) + adj + N -> S + V + adv
- So sánh hơn của trạng từ : S1 + V + short adv-er/more long adv + than + S2
`6,` Despite the bad weather , they decided to go on a hiking trip.
- Although/Even though/Though + clause 1 , clause 2 : mặc dù
- Despite/In spite of + N/V-ing , clause : mặc dù
- Mặc dù thời tiết tệ , chúng tôi quyết định đi chuyến đi bộ đường dài.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK