giúp em với ạ ,,,,......
Part `IV`
`26,` important (adj) : quan trọng
- be + adj : như thế nào -> tính chất , đặc điểm của sự vật
- Điều quan trọng hơn bao giờ hết là thành công ở trường nếu bạn hy vọng có cơ hội trên thị trường việc làm sau đó.
`27,` about
- worry about sth/doing sth : lo lắng về cái gì/làm gì
- Không có gì ngạc nhiên khi nhiều người trẻ lo lắng về việc làm cha mẹ, bạn bè và bản thân họ thất vọng.
`28,` suffer
- suffer from sth : chịu đựng cái gì
- Kết quả là giới trẻ phải chịu đựng sự căng thẳng
`29,` knows
- Everyone là đại từ bất định nên chia động từ dạng số ít.
- S + know + that + mệnh đề : Ai đó biết rằng...
`30,` Physical (adj) : thuộc về vật chất
- Cần 1 tính từ đứng trước danh từ "exercise" để bổ nghĩa (adj + N)
- physical exercises : tập thể dục thể chất
`V`
`31,` A
- Dẫn chứng : So , if you want to improve your online identity , try these things.
`32,` B
- Dẫn chứng : I posted but , after I started working , I realized that my online identity could have an effect on my career , so I decided to make it better.
`33,` C
- search for = look for (phr.v) : tìm kiếm
`34,` B
- Dẫn chứng : Finally , I wrote a short biography . I started by saying where I work , then I mentioned my other interests.
- saying where I work : nói nơi tôi làm việc = showing work place : cho xem địa chỉ làm việc
`35,` B
- Dẫn chứng :
+) First , I searched for my name on a search engine. (Câu A đúng)
+) Next , I compared all my social network profiles. (Câu C đúng)
+) Finally , I wrote a short biography. (Câu D đúng)
-> Câu B không xuất hiện trong bài.
`VI.`
`36,` She hasn't written to me for two years.
- It's + thời gian + since + S + (last) + Ved/V2
= S + has/have + not + Vpp + for + thời gian
- write - wrote - written (v) : viết
`37,` My car is being repaired in the garage.
- Câu bị động thì HTTD : S + is/am/are + being + Vpp + (by O)
- "My car" là N số ít nên chia tobe là "is"
`38,` If I had enough time , I could finish my test.
- Câu ĐK loại 2 : If + S + Ved/V2 , S + would/could/might + V-inf
-> Diễn tả 1 sự việc/giả thiết không thể xảy ra ở hiện tại (không có thật ở hiện tại)
- Cách làm : Lấy mệnh đề nguyên nhân làm mệnh đề If , mệnh đề kết quả làm mệnh đề chính và chuyển dạng khẳng định sang phủ định (và ngược lại)
`39,` A new school should be built in this area.
- Câu bị động của modal verbs : S + modal verb + be + Vpp + (by O)
- build - built - built (v) : xây , xây dựng
`40,` She said that she wanted to send her son to a university in the UK.
- Câu tường thuật dạng câu kể : S + said (to O)/told O + (that) + S + V(lùi thì)
- Lùi thì : HTĐ -> QKĐ
- Đổi ngôi : I -> she ; my -> her
Part IV:
26. important
27. about
28. suffer
29. knows
30. Physical
Part V:
31. A.
32. B.
33. C.
34. B.
35. B.
Part VI:
36. She hasn't written to me for two years.
37. My car is being repaired in the garage.
38. If I had enough time, I could finish my test.
39. A new school should be built in this area.
40. She said she wanted to send her son to a university in the UK.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK