II. Give the correct tense or form of the verbs in brackets.
1. Don't make noise now. My parents ( take ) .......... their usual afternoon nap.
2. While I ( have ) ........ a bath, the telephone ( ring ) ....
3. Ha prefers ( play) ....... computer games to ( read) ...... books
4. Don't forget ( look) ...... the door before ( go) .... to bed
5. They ( read) ....... several books about science so far
6. If we ( not save) ....... energy, there will be a shortage in the next century.
`color{red}{#spn}`
`1` are taking .
`-` S `+` am/is/are `+` V-ing .
`2` were having `-` rang .
`-` While `+` S `+` was/were `+` V-ing , S `+` V2/ed .
`3` playing `-` reading .
`-` S `+` prefer`(`s`)` `+` V-ing `+` than `+` V-ing : thích làm gì hơn làm gì .
`4` to look `-` going .
`5` have read .
`-` S `+` have/has `+` V3/Vpp .
`6` don't save .
`-` Câu xảy ra ở tương lai .
`->` Điều kiện loại `1` : If `+` S `+` Vqkđ , S `+` would/model verbs `+` V .
`1.` are taking
`-` now `->` HTTD
`@` HTTD: `(+)` S + am/is/are + V_ing + O
`2.` were having `-` rang
`@` While + S + was/were + V_ing + O, S + V(ed/v2) + O
`->` hành động đang xảy tra có hành động khác chen vào
`3.` playing `-` reading
`-` prefer + V_ing + to + V_ing: thích làm gì hơn làm gì
`4.` to look `-` going
`-` forget to do st: quên làm gì
`-` before + V_ing : trước khi
`5.` have read
`-` so far `->` HTHT
`@` HTHT: `(+)` S + has/have + `V_(pp)` + O
`6.` don't save
`@` Câu điều kiện loại 1:
If + S + V(s/es) + O, S + will + V_inf + O
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK