Ai giúp em với ạ xin cảm ơn
` T1: `
1. attach (v): gắn kết, đính kèm
2. rinsenless (adj): không cần rửa
3. maintenance (n): bảo dưỡng, bảo trì
4. recreational (adj): giải trí, vui chơi
5. realistic (adj): thực tế, có thể thực hiện được
6. client (n): khách hàng, người mua hàng
7. unsustainable (adj): không bền vững, không ổn định
8. harmoniously (adv): một cách hòa hợp, một cách đồng điệu
` T2: `
1. was doing
- At 8 pm last night: QKTD ( Mốc thời gian cụ thể ở quá khứ )
2. teaches
- Often: HTD ( Chỉ sự thường xuyên )
3. was talking
- When I saw Mai: QKTD ( Hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào )
4. don't have
- Every Tuesday: HTD ( Lịch trình )
` @ ` Quá khứ tiếp diễn:
` ( + ) ` S + was / were + V - ing
` ( - ) ` S + was / were + not + V - ing
` ( ? ) ` Was / were + S + V - ing?
- DH: Mốc thời gian cụ thể ở qk, at this time, in + năm được xác định, while, ...
-> Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm cụ thể trong quá khứ. Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
` @ ` Quá khứ đơn ( Verb thường ):
` ( + ) ` S + V2 / ed
` ( - ) ` S + did + not + V - inf
` ( ? ) ` Did + S + V - inf?
- DH: Yesterday, ago, in + năm trong qk, in the past, last, khoảng thời gian đã qua trong ngày, ...
-> Diễn tả một hành động hoặc sự việc đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ
`color{red}{#spn}`
Task `1`
`1` Attach `(` v `)` : Gắn .
`2` Rinseless `(` adj `)` : Không cần rửa .
`3` Maintenance `(` n `)` : Bảo trì .
`4` Recreational `(` adj `)` : Giải trí .
`5` Realistic `(` adj `)` : Thực tế .
`6` Client `(` n `)` : Khách hàng .
`7` Unsustainable `(` adj `)` : Không bền vững .
`8` Harmoniously `(` adv `)` : Hài hòa .
Task `2`
`1` was doing .
`2` teaches .
`3` was talking .
`4` don't have .
`@` HTD :
`(+)` S `+` am/is/are `+` ... `/` S `+` V(s,es) .
`(-)` S `+` am/is/are `+` not `+` ... `/` S `+` don't/doesn't `+` V .
`(?)` Am/Is/Are `+` S `+` ... `?` `/` Do/Does `+` S `+` V `?`
`@` Wh-question `+` am/is/are `+` S `+` ... `?` `/` Wh-question `+` do/does `+` S `+` V `?`
`@` QKTD :
`(+)` S `+` was/were `+` V-ing .
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` V-ing .
`(?)` Was/Were `+` S `+` V-ing `?`
`@` Wh-question `+` was/were `+` S `+` V-ing `?`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK