38 . __________ she was not well, she still went to work
A. Because. B. Because of. C. Although. D. In spite of
39. We are going to have a picnic ________ the bad weather
A. because. B. despite. C. although. D. because of
40. ________ his physical handicap, he has become a successful businessman
A. Because of. B. Because. C. Though. D. Despite
41 . Although the sun was shining __________
A . it wasn't very hot. B. it was very hot. C. yet it was very hot. D. but it was very hot
42 . Nowadays, the divorce rate is higher than it used to be ________ young people are allowed to decide on their marriage
A. despite. B but. C even though. D in spite of
43. _________ his poor health, Mr. Brown still works hand to support his family
A. Despite of. B. Despite. C. Although. D . Because of
44. I gave up the job ________ the attractive salary
A because. B because of. C although. D despite
`38`. C
`39`. B
`40`. D
`41`. A
`42`. C
`43`. B
`44`. D
`-----`
`***`
`-` Although/Though/Even though + S + V, S + V: Mặc dù
`->` Despite/In spite of + N/Ving, S + V: Mặc dù
`-` Because + S + V, S + V: Vì
`->` Because of + N/Ving, S + V: Vì
`color{red}{#Atr}`
`38.C`
`39.B`
`40.D`
`41.A`
`42.C`
`43.B`
`44.D`
`@` Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ:
`-` Although / Though / Even though + clause, clause
`=` Despite / In spite of + N/NP/V-ing, clause
`->` Hai vế tương phản nhau
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK