Trang chủ Tiếng Anh Lớp 10 Cho dạng dúng của động từ trong ngoặc 1. Miss....

Cho dạng dúng của động từ trong ngoặc 1. Miss. Nhung (ride)... her bike to work 2. You (wait). for your teacher? 3.1 (play...............video games and my

Câu hỏi :

Giúp tôi trả lời câu hỏi

image

Cho dạng dúng của động từ trong ngoặc 1. Miss. Nhung (ride)... her bike to work 2. You (wait). for your teacher? 3.1 (play...............video games and my

Lời giải 1 :

`1.` rides

`->` hđ diễn ra thường xuyên `->` thì HTĐ

`2.` Are you waiting

`->` hành động diễn ra ngay lúc nói `->` thì HTTD

`3.` am playing `-` is watching

`->` như câu `2`

`4.` doesn't `-` drives

`->` như câu `1`

`5.` are sitting

`->` như câu `2`

`6.` are the farmers going `-` are unloading

`->` như câu `2`

`7.` does he fly

`->` lịch trình `->` thì HTĐ
`8.` eat

`->` usually `->` thì HTĐ

`9.` is listening

`->` now `->` thì HTTD
`10.` is having

`->` như câu `2`

`--------------`

$\text{*Structure: Present Continuous}$ (thì Hiện tại tiếp diễn)

$\text{(+) S + am/is/are + V-ing + ...}$

$\text{(-) S + am/is/are not + V-ing + ...}$

$\text{(?) Am/is/are + S + V-ing + ...?}$

`-` Ngôi thứ `3` số ít: he/she/it/danh từ số ít `->` tobe là is

`-` Ngôi thứ `1 số nhiều, 2, 3 số nhiều`: we/you/they/danh từ số nhiều `->` tobe là are

`-` Ngôi thứ `1` số ít: `I` `->` tobe là am

`DHNB:` at the moment, at present, now,...

---------------------------------------------

$\text{*Structure: Present Simple}$ (thì Hiện tại đơn)

`-` Đối với động từ thường:

$\text{(+) S + V-(s/es) + ...}$

$\text{(-) S + do/does not + V-bare + ...}$

$\text{(?) Do/Does + S + V-bare + ...?}$

`-` Ngôi thứ `3` số ít: he/she/it/tên riêng/ danh từ số ít`->` V-s/es và trợ đt là Does

`-` Ngôi thứ `1;2;3 số nhiều`: I/you/we/they/danh từ số nhiều `->` V-bare và trợ đt là Do

`-` Đối với tobe:

$\text{(+) S + am/is/are + ...}$

$\text{(-) S + am/is/are not + ...}$

$\text{(?) Am/is/are + S + ...?}$

`-` Ngôi thứ `3` số ít: he/she/it/danh từ số ít `->` tobe là is

`-` Ngôi thứ `1 số nhiều, 2, 3 số nhiều`: we/you/they/danh từ số nhiều `->` tobe là are

`-` Ngôi thứ `1` số ít: `I` `->` tobe là am

`DHNB:` every day, every week, in the morning, always, usually,....

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 10

Lớp 10 - Năm đầu tiên ở cấp trung học phổ thông, chúng ta sẽ có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi khác nhau. Ngôi trường mới, xa nhà hơn, mở ra một thế giới mới với nhiều điều thú vị. Hãy mở lòng đón nhận và tận hưởng những trải nghiệm mới!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK