I. Fill in the blanks with relative pronouns or relative adverbs:
1. The book....... I need can't be found in the library.
2. Here is the beach.... is there safest for swimmers
3. The child smiled at the woman..... he didn't know
4. Children enjoy reading the books..... have colored pictures.
Đáp án:
`1.` The book `which` I need can't be found in the library.
`2.` Here is the beach `which` is there safest for swimmers.
`3.` The child smiled at the woman `whom` he didn't know
`4.`Children enjoy reading the books `which` have colored pictures.
--------------------------------
`1.` which
which: nào, cái mà...
tạm dịch: cuốn sách mà tôi cần không thể tìm thấy trong thư viện
`2.` which
tạm dịch: Đây là bãi biển an toàn nhất cho người bơi lội
`3.` whom
`=>` Đây là câu relative clause ( đại từ quan hệ )
who = whom: chỉ người
Who: dùng khi nó là chủ ngữ trong câu
Whom: dùng khi nó là vị ngữ trong câu
`-` tạm dịch: Đứa trẻ mỉm cười với người phụ nữ mà nó không hề quen biết
4. which
tạm dịch: Trẻ em thích đọc sách cái mà có tranh màu
---------------------------
`@khanhnhu2k12`
1. which
N (vật) + which + V / S + V
2. which
3. whom
N (người) + whom + S+ V
4. which
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK