âm/ phụ âm
- Bài luyện tập: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại, viết đáp án vào vở ôn
1. A. proofsB. booksC. pointsD. days
2. A. helpsB. laughsC. cooksD. finds
3. A. neighbors B. friendsC. relativesD. photographs
4. A. snacksB. followsC. titlesD. writers
5. A. streetsB. phonesC. booksD. makes
6. A. citiesB. satellitesC. seriesD. workers
7. A. developsB. takesC. laughsD. volumes
8. A. phonesB. streetsC. booksD. makes
9. A. proofsB. regionsC. liftsD. rocks
10. A. involvesB. believesC. suggestsD. steals
11.A. watchedB. stoppedC. pushedD. improved
12.A. admiredB. lookedC. missedD. hoped
13.A. provedB. changedC. pointedD. played
14.A. helpedB. laughedC. cookedD. intended
15.A. smokedB. followedC. titledD. implied
16.A. coughedB. phonedC. bookedD. stopped
17.A. talked B. looked C. nakedD. worked
18.A. developed B. ignored C. laughedD. washed
19.A. phoned B. stated C. mendedD. old-aged
20.A. clappedB. attractedC. liftedD. needed
21. a. worry b. comic c. cotton d. logical
22. a. embroider b. encourage c. equal d. ethnic
23. a. country b. encourage c. young d. account
24. a. invited b. ticket c. pick d. circus
25. a. sale b. plain c. wait d. plaid
26. A. thunderstormB. weatherC. gatherD. there
27.A. gatherB. gladC. saveD. happy
28.A. perfectB. behaveC. shelterD. clever
29.A. heavyB. weatherC. earthquakeD. wealthy
30.A. bothB. hotC. cottonD. bottle
`1`. `D` (âm /z/ còn lại âm /s/)
`2`. `D` (âm /z/ còn lại âm /s/)
`3`. `D` (âm /s/ còn lại âm /z/)
`4`. `A` (âm /s/ còn lại âm /z/)
`5`. `B` (âm /z/ còn lại âm /s/)
`6`. `B` (âm /s/ còn lại âm /z/)
`7`. `D` (âm /z/ còn lại âm /s/)
`8`. `A` (âm /z/ còn lại âm /s/)
`9`. `B` (âm /z/ còn lại âm /s/)
`10`. `C` (âm /s/ còn lại âm /z/)
`11`. `D` (âm /d/ còn lại âm /t/)
`12`. `A` (âm /d/ còn lại âm /t/)
`13`. `C` (âm /id/ còn lại âm /d/)
`14`. `D` (âm /id/ còn lại âm /t/)
`15`. `A` (âm /t/ còn lại âm /d/)
`16`. `B` (âm /d/ còn lại âm /t/)
`17`. `C` (âm /id/ còn lại âm /t/)
`18`. `B` (âm /d/ còn lại âm /t/)
`19`. `A` (âm /d/ còn lại âm /id/)
`20`. `A` (âm /t/ còn lại âm /id/)
`21`. `A` (âm /ʌ/ còn lại âm /ɒ/)
`22`. Chưa rõ từ gạch chân
`23`. `D` (âm /aʊ/ còn lại âm /ʌ/)
`24`. `A` (âm /ai/ còn lại âm /i/)
`25`. `D` (âm /æ/ còn lại âm /ei/)
`26`. `A` (âm /θ/ còn lại âm /ð/)
`27`. `C` (âm /ei/ còn lại âm /æ/)
`28`. Chưa rõ từ gạch chân
`29`. `C` (âm /ɜː/ còn lại âm /e/)
`30`. `A` (âm /əʊ/ còn lại âm /ɒ/)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK