Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 9. It's two weeks since they ➡ They_ 10. It's...

9. It's two weeks since they ➡ They_ 10. It's over six months since John had his hair cut. John 11. We have never eaten this kind of food before. It's the

Câu hỏi :

viết lại các câu sau với từ gợi ý 

image

9. It's two weeks since they ➡ They_ 10. It's over six months since John had his hair cut. John 11. We have never eaten this kind of food before. It's the

Lời giải 1 :

`\star` It's + (khoảng thời gian) + since + S + V2/ed + ... (Áp dụng cho câu `9,10,16`)

`->` S + have/has + not + V3/ed + for + (khoảng thời gian)

`\star` S + have/has + never + V3/ed + .. + before (Áp dụng cho câu `11`)

`->` It's/This is the first time + S + have/has + V3/ed

`\star` It's/This is the first time + S + have/has + V3/ed (Áp dụng cho câu `12,13`)

`->` S + have/has + never + V3/ed + .. + before 

`\star` S + last + V2/ed + ... + (when + mốc thời gian)/(khoảng thời gian + ago) (Áp dụng cho câu `14`)

`->` S + have/has + not + .... + (since + mốc thời gian)/(for + khoảng thời gian)

`\star` The last time + S + V2/ed + ... + was + (khoảng thời gian) (Áp dụng cho câu `15`)

`->` S + have/has + not + V3/ed + ... + for + (khoảng thời gian)

`\star` When + trợ động từ (quá khứ) + S + V + ... ?

`->` How long + have/has + S + V3/ed + ... ? (Áp dụng cho câu `17`)

`-------`

`9.` They haven't cleaned their room for two weeks.

`10.` John hasn't had his hair cut for six months.

`11.` It's the first time we have eaten this kind of food.

`12.` I have never watched this film before.

`13.` He hasn't gone abroad before.

`14.` I haven't had my hair cut since I left her.

`15.` She hasn't kissed me for `5` months.

`16.` We haven't met her for a long time.

`17.` How long have you had your own house?

`-------------`

$\color{green}{\text{#NhatHuyThichChoiLiqi}}$

$\color{orange}{\text{Chúc bạn học tốt ạ :33}}$

Lời giải 2 :

It's + khoảng thời gian + since + S + V(QKĐ)

`->` S + have/has + not + V3/ed + for + khoảng thời gian

`->` The last time + S + V(QKĐ) + was + thời gian + ago 

`->` S + last + V(QKĐ) + thời gian + ago

S + have/has + never + V3/ed + before

`->` This/It is the first time + S + have/has + (ever) + V3/ed 

When did + S + V?

`->` How long + have/has + S + V2/ed?

image

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK