Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 prita Sách ID attend cách ng kh TIẾNG ANH CHO...

prita Sách ID attend cách ng kh TIẾNG ANH CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU > Trang Anh – Minh Trang Task 2 [200228]: Rewrite the sentences, replace the underlined nouns w

Câu hỏi :

Hãy giải giúp tôi! Cảm ơn

image

prita Sách ID attend cách ng kh TIẾNG ANH CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU > Trang Anh – Minh Trang Task 2 [200228]: Rewrite the sentences, replace the underlined nouns w

Lời giải 1 :

S             Tính từ sở hữu      Đại từ tân ngữ       Đại từ sở hữu

I                       My                          me                        Mine

You                 Your                        you                       Yours

We                  Our                          us                         Ours

They               Their                       them                    Theirs

He                    His                         him                        His

She                  Her                         her                        Hers

It                       Its                           it                            Its

------------------------------------------------------------

We: thay thế cho 2 người trở lên (trong đó có tôi)

They: thay thế cho 2 người / vật trở lên 

He: thay thế cho nam (1 người)

She: thay thế cho nữ (1 người)

It: thay thế cho vật (1)

You: thay thế cho người (2 người trở lên trong đó có bạn)

Đại từ nhân xưng (S) đứng đầu câu

------------------------------------------------------------

Us : thay thế 2 người trở lên (trong đó có tôi)

them: thay thế cho 2 người / vật trở lên 

Him : thay thê cho nam (1 người)

her : thay thế cho nữ (1 người)

It: thay thế cho vật (1)

You: thay thế cho người (2 người trở lên trong đó có bạn)

------------------------------------------------------------

N + ES/S : danh từ số nhiều 

Cách thêm ES

- Tận cùng là S, CH, X, SH, Z (GE)

- Phụ âm + O --> thêm ES

- Phụ âm + Y--> đổi Y thành I và thêm ES

- Tận cùng là FE,F --> chuyển thành V + ES

Một số danh từ bất quy tắc

- child -- children 

- foot - feet

- mouse - mice

- person - people 

- man -- men 

- woman -- women 

- tooth -teeth

- goose - geese

------------------------------------------------------------

Task 2:

1. them 

2. her 

3. They 

4. He 

5. it 

6. it 

7. it 

8. they 

9. him 

10. We 

Task 3:

1. people 

2. women 

3. children 

4. feet

5. teeth

6. students 

7. fish 

8. men 

9. housewives 

10. knives 

11. shelves 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK