Giúp tớ giải bài này với
`33. A`
`-` Ước cho hiện tại
`+` S + wish(es) + S + V2/ed
`-` So sánh bằng
`+` `S_1` + be/V + as + adj/adv + as + `S_2`
`-` cook (v): nấu ăn `->` well (adv): tốt
`34. D`
`-` suggest + V-ing: đề nghị làm gì
`35. C`
`-` Câu điều kiện loại `1` (Có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai)
`+` If + S + V(s/es), S + will/can/may/.. + V
`-` If not `=` Unless
`36. A`
`-` It + take(tùy thì) + sb + (time) + to V
`=` S + spend(tùy thì) + (time) + V-ing
`+` Ai đó mất bao lâu để làm gì
`37. B`
`-` So sánh bằng
`+` `S_1` + be + (not) + as + adj + as + `S_2`
`+` `S_1` + (trợ động từ + not) + V + as + adv + as + `S_2`
`-` be `->` dangerous (adj): nguy hiểm
`+` Ở đây trượt tuyết thì nguy hiểm hơn chơi quần vợt
`->` Quần vợt thì không nguy hiểm bằng trượt tuyết
`38. B`
`-` Bị động quá khứ đơn
`+` S + was/were + (not) + V3/ed + ... + (by O)
`-` Nobody: không một ai `->` mang nghĩa phủ định `->` thêm 'not'
`-` Her book (số ít) `->` was `->` Loại `D`
`39. C`
`-` ______, but ________: _______, nhưng _________
`-` In spite of + N/N.P/V-ing `->` Loại `A,D`
`-` Although + S + V, S + V: Mặc dù ____, ______ `->` Loại `B`
`40. A`
`-` because of + N/N.P/V-ing `->` Loại `B`
`-` Sau động từ cần trạng từ để bổ nghĩa `->` Loại `D`
`-` because + clause: bởi vì
`-` Xét theo nghĩa
`A.` Tôi không đi ra ngoài vì trời mưa nặng hạt.
`C.` Tôi không đi ra ngoài vì trời không mưa nặng hạt.
`->` Chọn `A`
`--------`
$\color{black}{\triangleright \triangleright\text{NhatHuy}
\color{gray}{\text{ThichChoiLiqi} \triangleleft \triangleleft}}$
`33.` A
`-` Wish ở hiện tại: S `+` wish(es) `+` S2 `+` V2/ed
`-` SS ngang bằng: S `+` be/V `+` as `+` adj/adv `+` as `+` S2
`34.` D
`-` Suggest `+` V-ing: gợi ý, đề nghị làm gì
`35.` C
`-` ĐK1: If `+` S `+` V(HTĐ), S `+` will V
`36.` A
`-` S `+` spend(s)/spent `+` time `+` V-ing: ai đó dành thời gian làm gì
`37.` B
`-` SS không bằng: S `+` be/V not `+` as `+` adj/adv `+` as `+` S2
`-` Tobe `+` adj
`38.` B
`-` Bị động QKĐ: `(+)` S `+` was/were `+` V3/ed (by O)
`39.` C
`-` Although `+` S `+` V `+` O, S `+` V `+` O: mặc dù
`-` In spite of/Despite `+` V-ing/N, S `+` V `+` O: cho dù
`40.` A
`-` Because of `+` V-ing/N, S `+` V `+` O: bởi vì
`=` Because `+` S `+` V `+` O, S `+` V `+` O: bởi vì
`-` V `+` adv
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK