giúp vssssssssssssssss
`11.` `b.` Living: cụm danh động từ (V-ing) đứng đầu câu làm chủ ngữ).
``
`12.` `b.` used to smoke: used to + V-inf: đã từng làm gì trong quá khứ (hiện tại không còn nữa).
``
`13.` `d.` cleaning: to need + V-ing: cần được làm gì `->` dạng bị động vì chủ thể câu là "Lan's shoes" (giày của Lan), không thể tự làm sạch.
``
`14.` `c.` talking: to keep + V-ing: cứ tiếp tục làm gì (nhiều lần liên tục).
``
`15.` `c.` to smoke: to be (not) allowed/ permitted + to V-inf: (không) được cho phép làm gì.
``
`16.` `b.` shouting: to hear + V-ing: nghe thấy (ai) hành động gì đang xảy ra tại đúng thời điểm nghe thấy.
``
`17.` `a.` let: to let sb + V-inf: cho, để ai làm gì.
``
`18.` `c.` going: to look forward to + V-ing/ N(phr): rất háo hức, mong chờ về...
``
`19.` `b.` doing: not mind + V-ing: không phiền/ bận tậm khi phải làm gì.
``
`20.` `b.` is used to: to be used to + V-ing/ N(phr): đã quen với (việc) làm gì.
``
`***`
11. B
Ving ...+ be + ADJ
12. B
used to + V1: đã từng
13. D
need + to be V3/ed = need + Ving: (bị động)
14. C
keep + Ving: tiếp tục
15. C
be (not) allowed +to V: (không) được phép làm gì
16. B
heard + O + Ving
17. A
let + O + V1: cho phép ai làm gì
18. C
(be) looking forward to + Ving: mong chờ điều gì
19. B
not mind + Ving: không ngại, không phiền
20. B
be used to + Ving: quen với việc gì
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK