I. Comple the sentences with relative adverb " where" , "when" , or " why " .
1. This is the restaurant..... we had our first date.
2. Can you tell me the reason.... he didn't come to the party?
3. I will meet you at the park..... we often play soccer.
4. The movie will start at 7 pm ,..... most people are available.
5. We went to the beach..... the weather was sunny.
`color{red}{#umbrella}`
`1` where .
`2` why .
`3` where .
`4` when .
`5` where .
`->` Đại từ quan hệ :
`@` Why : thay cho các cụm từ chỉ nguyên nhân `(` the reasson why , ... `)` .
`@` When : thay cho các trạng từ chỉ thời gian .
`@` Where : thay cho các trạng từ chỉ nơi chốn .
N (nơi chốn) + where + S + V
N (thời gian) + when +S + V
N (lý do) + why + S+ V
-----------------------------------------
1. where
2. why
3. where
4. when
5. where
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK