Giải thích chi tiết tại sao khoanh đáp án ạ
`color{red}{#lgdr}`
`43` `A` .
`-` S + started/began + V-ing + O + time : Ai đó đã làm gì từ khi nào .
`->` S + have/has + V3/Vpp + O + time : Ai đó đã làm gì được bao lâu .
`44` `C` .
`-` S + be + so + adj + that + S + V + O : Ai đó quá như thế nào đến nỗi ai đó làm gì .
`45` `B` .
`-` Biến thể điều kiện loại `2` :
`@` If I were + O , I + would/could + V-inf .
`->` S + advised + O + to V + O : khuyên làm gì .
`46` `B` .
`-` Câu điều kiện hành động không có thật ở hiện tại .
`=>` Điều kiện loại `2` : If + S + (quá khứ)/were + O , S + would/could + V-inf + O .
`47` `B` .
`-` let + O + V-inf `=` allow + O + to V : cho phép ai đó làm gì .
`-` Mệnh đề chỉ lí do .
`@` S + V + O + because + S + V + O .
`48` `A` .
`-` The last time + S + V(quá khứ) + O + was + time : Lần cuối ai đó làm gì là khi nào .
`->` S + haven't/hasn't + V3/Vpp + O + time : Ai đó đã không làm gì trong bao lâu rồi .
`49` `B` .
`-` let + O + V-inf `=` allow + O + to V : cho phép ai đó làm gì .
`-` Bị động hiện tại đơn : S(bị động) + is/am/are + V3/Vpp + O .
`50` `D` .
`-` This is the first time + S + have/has + V3/Vpp + O : Đây là lần đầu ai đó làm gì .
`->` S + have/has + never + V3/Vpp + O + before : Ai đó chưa bao giờ làm gì trước đây .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK