Giúp mình với help 🫰
III. Put the verbs in brackets into the correct tenses.
1. You must (wash)_______ the vegetables carefully if you (want) _______to eat them raw.
2. If I (be)_____ you, I (exercise)______ more often.
3. If she (like) _______eating spicy food, you may (add)______ chili.
4. (Heat) ______the butter in a deep pan before (add) ______the celery.
5. (Go) ________to the gym and you (become)__________ stronger.
6. I'm sure the letter won't arrive on time unless it (send)______ by air.
7. The news about the storm (already broadcast)__________on radio several times so far.
8. By the time we arrived, the football match (already start)_______.
9. I'd rather you (not tell) _______her the truth.
10. She (sleep) _________for 10 hours! You must wake her up.
11. If I (win) ________a lot of money, I could spend most of it travelling around the world.
12. If he worked more slowly, he (not make)___________ so many mistakes.
13. If I were sent to prison, you (visit)__________ me?
14. If someone (give) ________you a helicopter, what would you do with it?
15. If you drive your car into the river, you (be able)________ to get out?
`color{red}{#Atr}`
`1.` wash`-`want
`2.` were`-`would exercise
`3.` likes`-`add
`4.` Heat`-`adding
`5.` Go`-`will come
`6.` is sent
`7.` has already been broadcast
`8.` had already started
`9.` didn't tell
`10.` has been sleeping
`11.` won
`12.` wouldn't make
`13.` would you visit
`14.` gave
`15.` will you be able
`-----`
`@` Câu điều kiện loại `1:` If + S + V (s/es), S + will / modal verb + V-bare + O
`->` Diễn tả một sự việc, hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
`@` Câu điều kiện loại `2:` If + S + V2/ed, S + would / could + V-bare + O
`->` Diễn tả tình huống và hành động không thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai.
`@` Thì HTHT `(+):` S + have/has + Vp2 + O
`@` Thì HTHTTD `(+):` S + have/has + been + V-ing + O
`->` Nói về hành động xảy ra trong quá khứ, diễn ra liên tục, tiếp tục kéo dài đến hiện tại và cả trong tương lai.
`@` Sự phối hợp thì giữa mệnh đề chính và mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian ở thì QKĐ
`=>` QKHT + by the time / before + QKĐ
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK