Dnjdhdnldndjndlmdjndldnjdjk
11.D
- whose : của ai đó , dùng để sở hữu
- Cậu bé có mẹ là 1 giáo viên rất thông minh
12.B
- used to Vinf : từng làm việc gì
13.C
- look forward to Ving : mong chờ làm việc gì
14.D
- nobody - chỉ sự phủ định -> Câu hỏi đuôi : S + didn't + Vinf , did + S ?
15.B
- Bị động thì quá khứ đơn : S + was/were + V3 + by O
16.D
- Opinion → Size → Age → Shape → Color → Origin → Material → Purpose.
- Cô ấy vừa mua một bức tranh cổ của Pháp rất thú vị.
17.B
- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào
- When + S + QKĐ , S + QKTD
18.C
-Despite/In spite of the fact that + Clause, Main clause
-Cô ấy đã nhận được công việc mặc dù thực tế là cô ấy có rất ít kinh nghiệm.
19.B
- sau động từ (going on) cần trạng từ để bổ nghĩa
-satisfactorily(adv): một cách hài lòng
20.D
- go off (phr.v) : rung chuông , nổ , bị hư
-Tôi đi làm muộn vì đồng hồ báo thức không kêu.
`color{red}{#Atr}`
`11.D`
`-` Whose: sở hữu
`-` The boy `->` là con của giáo viên `->` dùng ĐTQH "whose"
`12.B`
`-` S + used to + V-inf + O: từng làm gì (không làm ở hiện tại)
`13.C`
`-` S + be + looking forward to + V-ing + O: mong chờ, háo hức làm việc gì
`14.D`
`-` yesterday `->` thì QKĐ: S + V2/ed + O
`-` Câu hỏi đuôi: nếu vế trước là khẳng định thì vế sau là phủ định và ngược lại
`-` Nobody `->` mang nghĩa phủ định `->` vế sau là khẳng định
`15.B`
`-` in `1970->` thì QKĐ: S + V2/ed + O
`-` Bị động QKĐ: S + was/were + Vpp (+ by + O)
`16.D`
`-` Trật tự của tính từ:
`@` Opinion `-` Size `-` Age `-` Shape `-` Color `-` Origin `-` Material `-` Purpose
`->` Quan điểm `-` Kích cỡ `-` Độ tuổi `-` Hình dáng `-` Màu sắc `-` Nguồn gốc `-` Chất liệu `-` Mục đích
`17.B`
`-` Hành động đang diễn ra bị hành động khác xen ngang
`->` When + QKĐ, QKTD: Khi
`18.C`
`-` Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ:
`@` In spite of / Despite + N/NP/V-ing, clause: mặc dù
`=>` Hai mệnh đề tương phản nhau
`-` Lưu ý: Trường hợp nào bí quá ta dùng:
`@` Despite / In spite of + the fact that + clause, clause: mặc dù
`19.B`
`-` Sau cụm động từ là `1` trạng từ
`-` go on (phr v): tiếp tục
`-` satisfactorily (adv): `1` cách thoả đáng
`20.D`
`-` go off (phr v): nổ (bom), reo (đồng hồ)
`-` Mệnh đề trạng ngữ chỉ nguyên nhân:
`@` S + V + O + because + S + V + O: bởi vì
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK