Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 A. can B. which B. receive Question 11.The boy A....

A. can B. which B. receive Question 11.The boy A. who mother is my teacher is very intelligent. Question 12. Old Jack used to B. smoke C. that 20 cigarette

Câu hỏi :

Dnjdhdnldndjndlmdjndldnjdjk

image

A. can B. which B. receive Question 11.The boy A. who mother is my teacher is very intelligent. Question 12. Old Jack used to B. smoke C. that 20 cigarette

Lời giải 1 :

11.D

- whose : của ai đó , dùng để sở hữu

- Cậu bé có mẹ là 1 giáo viên rất thông minh

12.B

- used to Vinf : từng làm việc gì

13.C

- look forward to Ving : mong chờ làm việc gì

14.D

- nobody - chỉ sự phủ định -> Câu hỏi đuôi : S + didn't + Vinf , did + S ?

15.B

- Bị động thì quá khứ đơn : S + was/were + V3 + by O

16.D

- Opinion → Size → Age → Shape → Color → Origin → Material → Purpose.

- Cô ấy vừa mua một bức tranh cổ của Pháp rất thú vị.

17.B

- Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào

- When + S + QKĐ , S + QKTD

18.C

-Despite/In spite of the fact that + Clause, Main clause

-Cô ấy đã nhận được công việc mặc dù thực tế là cô ấy có rất ít kinh nghiệm.

19.B

- sau động từ (going on) cần trạng từ để bổ nghĩa

-satisfactorily(adv): một cách hài lòng

20.D

- go off (phr.v) : rung chuông , nổ , bị hư

-Tôi đi làm muộn vì đồng hồ báo thức không kêu.

Lời giải 2 :

`color{red}{#Atr}`

`11.D`

`-` Whose: sở hữu

`-` The boy `->` là con của giáo viên `->` dùng ĐTQH "whose"

`12.B`

`-` S + used to + V-inf + O: từng làm gì (không làm ở hiện tại)

`13.C`

`-` S + be + looking forward to + V-ing + O: mong chờ, háo hức làm việc gì

`14.D`

`-` yesterday `->` thì QKĐ: S + V2/ed + O

`-` Câu hỏi đuôi: nếu vế trước là khẳng định thì vế sau là phủ định và ngược lại

`-` Nobody `->` mang nghĩa phủ định `->` vế sau là khẳng định

`15.B`

`-` in `1970->` thì QKĐ: S + V2/ed + O

`-` Bị động QKĐ: S + was/were + Vpp (+ by + O)

`16.D`

`-` Trật tự của tính từ:

`@` Opinion `-` Size `-` Age `-` Shape `-` Color `-` Origin `-` Material `-` Purpose

`->` Quan điểm `-` Kích cỡ `-` Độ tuổi `-` Hình dáng `-` Màu sắc `-` Nguồn gốc `-` Chất liệu `-` Mục đích

`17.B`

`-` Hành động đang diễn ra bị hành động khác xen ngang

`->` When + QKĐ, QKTD: Khi

`18.C`

`-` Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ:

`@` In spite of / Despite + N/NP/V-ing, clause: mặc dù

`=>` Hai mệnh đề tương phản nhau

`-` Lưu ý: Trường hợp nào bí quá ta dùng:

`@` Despite / In spite of + the fact that + clause, clause: mặc dù

`19.B`

`-` Sau cụm động từ là `1` trạng từ

`-` go on (phr v): tiếp tục

`-` satisfactorily (adv): `1` cách thoả đáng

`20.D`

`-` go off (phr v): nổ (bom), reo (đồng hồ)

`-` Mệnh đề trạng ngữ chỉ nguyên nhân:

`@` S + V + O + because + S + V + O: bởi vì

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK