Hdhdhdhsuieieisidjjdhdhwieeiowowowo
`39` We haven't met him for ages.
`-` It's + khoảng thời gian + since + S + last + V2/ed
`->` S + have/has + not + V3/ed + for + khoảng thời gian
`=>` Ai đó đã không làm gì trong bao lâu.
`40` Although I worked until midnight, I didn't feel tired.
`-` In spite of + N/Ving, S + V: Mặc dù
`->` Although + S + V, S + V: Mặc dù
`=>` Hai vế đối lập
`41` More and more pollution is being produced by that factory.
`-` HTTD: S + am/is/are + Ving
`->` Bị động: S + am/is/are + V3/ed + (by O)
`42` He is such a careless driver that he usually has accidents.
`-` S + be + such + (a/an) + adj + N + that + S + V
`43` He started collecting stamps three years ago.
`-` S + have/has + been + Ving + for + khoảng thời gian
`->` S + started/began + Ving + thời gian + ago
`-` Ai đó đã làm gì được bao lâu
38. I am fed up with doing this work.
be fed up with + Ving: chán nản
39. We haven't met him for ages.
S + has/have + not + V3/ed + for/since +time
40. Although I worked until midnight, I didn't feel tired.
Although + clause, clause: mặc dù
41. More and more pollution is being produced by that factory.
S + am/is/are + being + V3/ed: bị động - thì HTTD
42. He is such a careless driver that he usually has accidents.
S + be + such + (a/an) + ADJ + N +that + clause: quá ... đến nỗi
43. He started collecting stamps three years ago.
S + started / began + to V / Ving + time
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK