help em bài này ạ em cảm ươn
`40` is wearing
`-` HTTD, dấu hiệu: today
`->` S + am/is/are + Ving
`41` to
`-` sb/sth belong(s) to sb/sth: thuộc về
`42` in
`-` tobe interested in sth/doing sth: hứng thú với
`43` of
`-` tobe tired of sth/doing sth: mệt mỏi, chán nản với
`44` at
`-` at + lễ hội
`45` on
`-` on the radio: trên đài
`46` twentieth
`-` the + số thứ tự + of + tháng: ngày bao nhiêu của tháng mấy
`47` knives
`-` There are + N(số nhiều)
`-` Danh từ kết thúc bằng -f, -fe, khi chia ở dạng số nhiều thì bỏ -f, -fe, thêm -ves
`48` activities
`-` adj + N
`-` a lot of + N(số nhiều)
`49` flight
`-` số thứ tự + N
`50` sporty
`-` tobe + very + adj
`41` is wearing
DHNB: today: hôm nay (HTTD)
`-` S + is/am/are + V_ing
`42` to
`-` belong (s) to: thuộc về
`42` interested in
`-` interested in: thích
`-` S + is/am/are + interested in + V-ing / N
`43` of
`-` tired of: mệt mỏi vì
`-` S + is/am/are + tired of + V-ing
`44` at
`-` at + 1 ngày lễ nào đó
`45` on
`-` on the radio: trên đài phát thanh
`46` twentieth
`-` twenty: số 20 `-` twentieth: thứ 20
`47` knives
`-` knife: 1 con dao `-` knives: nhiều con dao
`48` activities
`-` activity: hoạt động
`49` flight
`50` sporty
`-` sport: thể thao `-` sporty: yêu thể thao, giỏi thể thao
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK