Trang chủ Tiếng Việt Lớp 5 <strong></strong> <strong>. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ...

<strong></strong> <strong>. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “bền chắc” ?</strong> a. bền chí

Câu hỏi :

. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “bền chắc” ?

a. bền chí

b. bền vững

c. bền bỉ

d. bền chặt

Lời giải 1 :

Đáp án:

Chọn `b` 

Giải thích các bước giải:

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ bền chắc ?

a. bền chí

b. bền vững

c. bền bỉ

d. bền chặt

`->` Bền chắc có nghĩa là có thể sử dụng lâu và rất chậm hỏng

Lời giải 2 :

`-` Từ đồng nghĩa với từ bền chắc là `:` bền vững 

`+,` Bền chắc `:` Làm một việc gì đó chắc chắn, nhấn mạnh sự bền bỉ và chắc chắn về một công việc hoặc về một việc làm nào đó mà chúng ta cho rằng mình chắc chắn sẽ làm được, nhấn mạnh sự kiên cố.

`+,` Bền vững `:` Nhấn mạnh sự vững vàng, bền bỉ  của `1` vật hay một việc nào đó được xây dựng, làm lên, khó có thể lay chuyển `=>` Nhấn mạnh sự vững chắc, kiên cố của `1` thứ gì đó 

`+,` Bền bỉ `:` Có ý chí kiên cường, cố gắng thực hiện mục tiêu đề ra

`+,` Bền chặt `:` Nhấn mạnh sự chặt chẽ của những điều gì đó với nhau có mối liên hệ.

`=>` `\bb b` đúng 

 

Bạn có biết?

Tiếng Việt là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc. Hãy yêu quý và bảo vệ ngôn ngữ của chúng ta, đồng thời học hỏi và sử dụng nó một cách hiệu quả!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều và chúng ta sắp phải xa trường lớp, thầy cô, bạn bè thân quen. Đây là năm mà chúng ta sẽ gặp nhiều khó khăn, nhưng hãy tin rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. Hãy tự tin và luôn cố gắng hết mình!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK