Loại từ help giúp me
`19` .`A`.widely
`=>` bị động HTĐ : S `+` am/are/is `+` P2 `+` O
`=>` widely (adv) : rộng rãi
`20` .`B`.confortable
`=>` feel `+` Adj : cảm thấy như thế nào
`21` .`B`.communication
`=>` language of communication : ngôn ngữ giao tiếp
`22` .`B`.choice
`=>` have no choice : không có sự lựa chọn nào
`23` .`C`.instructions
`=>` instructions (n): hướng dẫn
`=>` ask for sth : hỏi về cái gì đó
`24` .`D`.disappointedly
`=>` V `+` Adv
`25` .`C`.harmless
`=>` S `+` am/are/is `+` N/Adj : ai đó/thứ gì đó là gì/như thế nào
`=>` dịch vế trước : don't be afraid : đừng sợ `->` vì con rắn vô lại
`=>` harmless (adj): vô hại
`26` .`B`.childhood
`=>` tính từ sở hữu `+` danh từ
`=>` childhood (n): tuổi thơ
`27` .`C`.interesting
`=>` Adj `+` N
`=>` cấu trúc QKĐ : `(+)` S `+` V2/-ed
`28` .`B`.preparation
`=>` make a preparation (v): chuẩn bị
`29` .`B`.convenience
`=>` a matter of sth : một vấn đề gì đó
`30` .`A`.absorbed
`=>` absorbed in sth : hấp thụ thứ gì đó
`31` .`D`.unsatified
`=>` so `+` Adj
`=>` S `+` am/are/is `+` N/Adj : ai đó/thứ gì đó là gì/như thế nào
`=>` As `=` Because
`=>` because `+` mệnh đề chỉ nguyên nhân
`=>` xét vế sau : cô ấy quyết định rời đi `->` cô ấy không thoải mái với công việc
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK