1, “I’ll return it tomorrow,” said Sarah.
a.Sarah offered to return it the following day.
b.Sarah agreed to come back the following day.
c.Sarah promised to return it the following day.
d.Sarah said she would return it tomorrow.
2, We looked everywhere but the intruder was nowhere…………...
a.having seen
b.seen
c.to be seen
d.to see
`1`. `C`
`@` Tường thuật tìm động từ thích hợp
`-` S + will + V-bare: ai sẽ làm gì..
`=` S + promised + toV-inf: ai hứa làm gì..
Trans: Sarah hứa sẽ qua lại vào ngày hôm sau.
`2`. `C`
`@` Ta có cụm từ:
`-` Nowhere to be seen/found ~ không thấy được/không nhìn thấy
Trans: Chúng tôi đã tìm khắp nơi nhưng không nhìn thấy kẻ đột nhập đâu cả.
1. C
- Câu tường thuật:
+ S1 + promised + (that) + S2 + V(lùi thì): Ai đó hứa (rằng) ai đó sẽ làm gì đó
+ S + promised + to V: Ai đó hứa sẽ làm gì đó
2. C
- be nowhere to be seen/ found (idiom): không thể thấy/ tìm thấy ở đâu cả
- Thì QKĐ: (+) S + was/were + N/Adj
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK