.....................
1. reads
2. Do you want
3. don't like
4. cooks
5. writes
6. doesn't like
7. drinks
8. He goes
9. sings
10. has
11. DO you like
12. usually goes
13. visit
14. likes
15. always cooks
16. do you usually do
17. starts
18. plays
19. occurs
20. start
``
1. enjoyed
2. stayed
3. played
4. traveled
5. called
6. walked
7. enjoyed
8. finished
9. listened
10. talked
11. went
12. Did she call
13. Did you and Tom enjoy
14. was
15. was
16. was
17. worked
18. met
19. was
``
`@` Hiện tại đơn:
DHNB: every day/night/Monday/. . . , always, usually,. . .
(+) S + V/Vs/es
(-) S + don't/doesn't + V
(?) Do/Does + S + V
• tobe:
(+) S + is/am/are
(-) S + isn't/am not/aren't
(?) Is/Am/Are + S
`@` Quá khứ đơn:
DHNB: in + mốc thời gian trong quá khứ, yesterday, last year, last month,...
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V
(?) Did + S + V
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK