giúp 4 câu này với ạ.
`13` Unless you speak loudly , he won't hear .
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động có khả năng diễn ra trong tương lai .
`=>` Điều kiện loại `1` : If + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`-` Biến thể : Unless + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`14` This scholarship has been received by many students since `2004` .
`-` Bị động hiện tại hoàn thành : S(bị động) + have/has + been + V3/Vpp + O .
`15` That ruler is cheaper than this one .
`-` So sánh hơn với tính từ ngắn .
`@` S1 + be + adj-er + than + S2 .
`16` We haven't visited our old school for `5` years .
`-` for `5` years : DHNB thì hiện tại hoàn thành .
`->` Form : S + have/has + V3/Vpp + O .
`13.` Unless you speak loudly, he will not hear.
`->` Điều kiện loại `1:`
Unless + S + V-(s/es), S + will/can/shall + V-bare
`-` Unless `=` If not: trừ khi...nếu không...
`14.` This scholarshop has been received by many students since `2004.`
`->` Bị động thì HTHT:
S + have/has been + P2 + (by O)
`15.` That ruler is cheaper than this one.
`->` So sánh hơn `-` adj ngắn:
S + tobe + adj + -er + than + ...
`16.` We haven't visited our old school for `5` years.
`->` S + (last) + Ved/V2 + time + ago
`=` S + have/has not + P2 + for + time
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK