Giúp mình các bn:))))))
Despite / In spite of + N / Np/ Ving, clause: mặc dù
Although / Though + clause, clause: mặc dù
----------------------------------------------
1. Despite being tired, my mother helps me do my homework.
2. In spite of the hard work and low wages, he decided to take the job.
3. Despite being the boss, she works as hard as her employees.
4. In spite of having health problems, he is always smiling.
5. Despite the difficult exam, I got good marks.
6. In spite of being ill, Nga went to school.
7. Despite playing well, we couldn't win the match.
8. In spite of the heavy rain, we enjoyed our holiday.
9. Despite being injured, Tuan managed to finish the race.
10. In spite of having all the necessary qualifications, Nam didn't get the job.
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK