1. My aunt and uncle____ in Da Nang, they___to Hoi An three weeks ago.
A. are living-moved
B. didn't live-had moved
C. were living-hadn't moved
D. aren't living-moved
2. While the shop assistants___goods, the manager__with customer's complaints.
A. were labelling-was dealing
B. labelled-dealt
C. were labelling-dealt
D. labelled-was dealing
3. Mr.Cameron___for a new press secretary because her secretary___
A. had looked- resigned
B. is looking-has resigned
C. was looking-was resigning
D. has looked-resigns
`1.A`
three weeks ago `->` thì QKĐ
Vì 3 tuần trước họ đã đến Hội An `->` bây giờ họ đang ở Đà Nẵng `->` thì HTĐ
`2.A`
`•` Cấu trúc While:
Diễn tả hai hành động xảy ra cùng một thời điểm trong quá khứ.
While + S + was/were + Ving, S + was/we're + Ving
`3.B`
Việc thư ký của bà ấy đã từ chức là mệnh đề chỉ nguyên nhân `->` xảy ra trước.
Việc ông Cameron tìm thư ký báo chí mới là mệnh đề chỉ kết quả `->` xảy ra sau.
Thì HTĐ: hành động xảy ra ở hiện tại.
Thì HTHT: hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn tác động đến hiện tại.
Thì QKHT: hành động đã xảy ra và hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ.
Thì HTTD: hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Thì QKTD: hành động đang xảy ra dang dở ở một thời điểm trong quá khứ.
+ Câu A: thì QKHT xảy ra trước thì QKĐ
`->` sai
+ Câu B: thì HTTD xảy ra trước thì HTHT
+ Câu C: cả 2 vế đều thì QKTD
`->` sai
+ Câu D: thì HTHT kéo dài từ quá khứ đến hiện tại, vế sau là thì hiện tại đơn thì không hợp lí.
`->` sai
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK