I. Put the verbs into the correct tense, past perfect or past simple.
1. They ( go ) .... home after they ( finish ) ... their work.
2. She said that she ( already, see ) .... Dr. Rice
3. When I arrived home I realized that I....... ( not phone ) my grandparents.
4. He told me he ( not/ eat ) ...... such kind of food before.
5. When he came to the stadium, the match ( already/ begin ) .....
6. Before she ( watch) ...... TV, she ( do ) ...... homework.
`1` went `-` had finished
`-` QKĐ after QKHT. Hành động diễn ra trước dùng QKHT. Hành động diễn ra sau QKĐ.
`->` QKĐ: S + V2/ed
`->` QKHT: S + had + V3/ed
`2` had already seen
`-` HTHT, dấu hiệu: already
`-` Tường thuật: S + said + (that) + S + V(lùi thì)
`-` HTHT `->` QKHT
`->` S + had + V3/ed
`3` hadn't phoned
`-` When QKĐ, S + realized that + QKHT. Hành động diễn ra trước dùng QKHT. Hành động diễn ra sau QKĐ.
`->` QKĐ: S + V2/ed
`->` QKHT: S + had + V3/ed
`4` hadn't eaten
`-` HTHT, dấu hiệu: before
`-` Tường thuật: S + told + O + (that) + S + V(lùi thì)
`-` HTHT `->` QKHT
`->` S + hadn't + V3/ed
`5` had already begun
`-` When QKĐ, QKHT. Hành động diễn ra trước dùng QKHT. Hành động diễn ra sau QKĐ.
`->` QKHT: S + had + V3/ed
`6` watched `-` had done
`-` Before QKĐ, QKHT. Hành động diễn ra trước dùng QKHT. Hành động diễn ra sau QKĐ.
`->` QKĐ: S + V2/ed
`->` QKHT: S + had + V3/ed
Công thức thì QKHT
(+) S + had + V3/ed
(-) S + had + not + V3/ed
(?) Had + S+ V3/ed?
Công thức thì QKĐ (V: to be)
(+) S + was/were + ...
(-) S + was/were + not ...
(?) Was/Were + S ... ?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, you, we ,they + were
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
-------------------------------------------------
1. went / had finished
QKD + after + QKHT
2. had already seen
S + said + that + S+ V (lùi thì)
HTHT --> QKHT
DHNB: already (HTHT)
3. hadn't phoned
When + QKĐ, QKHT
4. hadn't eaten
S + told + O + that + S+ V (lùi thì)
DHNB: before (HTHT)
HTHT --> QKHT
5. had already begin
DHNB: already (QKHT)
6. watched / had done
Before + QKĐ, QKHT
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK