24. It's an awful ________ your wife couldn't come. I was looking forward to meeting her.
A. harm B. sorrow C. shock D. shame
25. They shouldn't have ________ the accident. It wasn't my fault.
A. accused me of B. blamed me for C. accused me with D. blamed me
27. After he had broken his leg, Henry could only go up and down stairs ________.
A. with difficulty B. in difficulties C. hardly D.hard
32. He was looked ________ by others because of his poverty.
A. out for B. up C. down upon D. from upon
33. She was ________ breath after running all the way upstairs.
A. under B. out of C. without D. away from.
Giai chi tiết, rõ ràng, chính xác. Xin cảm ơn các bạn!
24. D
- It's an awful shame + ( that ) + S + V: Thật đáng tiếc rằng ...
-> Thật đáng tiếc vì vợ anh không thể đến. Tôi đã mong được gặp cô ấy
25. B
- "It wasn't my fault": Không phải lỗi của tôi -> Chắc đã có ai đó đã đổ lỗi cho người này
- Blame sb for sth: Đổ lỗi ai đó cho việc gì
- Shouldn't have V3: Đáng ra nên làm việc gì đó ( ở quá khứ ) nhưng ở hiện tại thì đã không làm
27. A
- Do sth with difficulty: Làm việc gì đó khá khó khăn, vất cả
-> Sau khi anh ta gãy chân, Henry chỉ có thể đi lên và xuống cầu thang khá vất vả
32. C
- Câu gốc: Anh ấy đã bị __________ bởi người khác vì sự nghèo đói của mình
- Xét:
` + ` Look out for: Để ý, chờ đợi -> Không hợp
` + ` Look up: Tìm kiếm người bạn cũ -> Không hợp
` + ` Look down on / upon: Coi thường -> Đúng nghĩa
` + ` Look from upon: Không có nghĩa -> Không hợp
-> Anh ấy đã bị coi thường bởi người khác vì sự nghèo đói của mình
33. B
- Be out of breath: Hết hơi, thở không ra hơi
-> Cô ấy đã thở không ra hơi sau khi chạy hết đường lên tầng trên
`24` `D` .
`-` Ta có cụm từ cố định :
`@` It's + (a/an) + awful shame + (that) + S + V + O : Thật xấu hổ khi ai đó làm gì .
`25` `B` .
`-` Hành động đáng ra không nên đã xảy ra trong quá khứ .
`->` S + shouldn't + have + V3/Vpp + O .
`-` It wasn't my fault : Không phải lỗi của tôi .
`->` Đã buộc tội sai .
`-` blame sb for doing sth : đổ lỗi cho ai vì làm gì .
`27` `A` .
`-` do sth with difficulty : làm điều gì vô cùng khó khăn (V)
`-` After + S + had + V3/Vpp + O , S + V(quá khứ) + O : Mối liên hệ quá khứ hoàn thành `-` quá khứ đơn .
`32` `C` .
`-` because of his poverty : bởi sự nghèo túng của anh ta .
`->` Bị đánh giá thấp , xem thường .
`-` S + look down upon sb : Ai đó đánh giá thấp , xem thường ai .
`33` `B` .
`-` be out of breath : hết hơi , mệt không nói nên lời .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK