Helppp meeeeeeeeeeeeeee
`81` Quan seldom plays badminton after school , does he `?`
`-` Câu hỏi đuôi :
`+` Nếu mệnh đề chính của câu đang ở dạng khẳng định của thì nào , thì ta sử dụng dạng câu hỏi đuôi bằng cách sử dụng trợ động từ phủ định của mệnh đề chính đi với danh từ của câu và ngược lại .
`@` S + V(khẳng định) + O , aux-verb(phủ định) + S `?`
`@` S + V(phủ định) + O , aux-verb(khẳng định) + S `?`
`-` ''seldom'' là từ phủ định `->` Dùng trợ động từ khẳng định .
`82` She hasn't gone back to her home village for two years .
`-` It's + time + since + S + V(quá khứ) + O : Đã là bao lâu kể từ khi ai đó lần cuối làm gì .
`->` S + have/has + not + V3/Vpp + O + time : Ai đó đã không làm gì trong bao lâu .
`83` Unless you study hard , you will fail the exam .
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động có khả năng diễn ra trong tương lai .
`=>` Điều kiện loại `1` : If + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`-` Biến thể : Unless + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`84` Students should hand in their assignments on time .
`-` It's necessary + for O + to V + O : Nó là điều quan trọng cho ai khi làm gì .
`->` S + should + V-inf + O : Ai đó nên làm gì .
`85` He hates being asked about his past .
`-` S + hate + V-ing + O : Ai đó ghét làm gì .
`-` ''He'' trong câu là chủ ngữ bị động .
`->` Dùng bị động ''V-ing'' .
`=>` S + hate + being + V3/Vpp + O : Ai đó ghét bị làm gì .
`86` `D` .
`-` Mệnh đề chỉ nhượng bộ .
`@` S + V + O , however , S + V + O .
`=>` Diễn tả hai hành động đối lập nhau cùng xảy ra .
`81` Quan seldom plays badminton after school, doesn't he?
`-` Câu hỏi đuôi HTĐ: S + V(s/es), don't/doesn't + S?
`82` She hasn't gone back to her home village for two years.
`-` S + have/has + not + V3/ed + for + thời gian
`83` Unless you study hard, you will fail the exam.
`-` Câu điều kiện loại `1`:
`->` If/Unless + S + V(HTĐ), S + will/can/may/... + V
`-` Unless `=` If not: Nếu không
`84` Students need to hand in their assignments on time.
`-` S + need + to V: cần làm gì
`85` He hates being asked about his past.
`-` Bị động với hate: S + hate + being + V3/ed + (by O)
`30` D
`-` S + V. However, S + V: Tuy nhiên
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK