Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 1. Kathy 2. We (want) to go to Queensland for...

1. Kathy 2. We (want) to go to Queensland for a long time. (know) her since she arrived in our city. 3. they (pay). money for your mother yet? 4. Someone (

Câu hỏi :

mng giúp elmmmmmmmmmm

image

1. Kathy 2. We (want) to go to Queensland for a long time. (know) her since she arrived in our city. 3. they (pay). money for your mother yet? 4. Someone (

Lời giải 1 :

Công thức thì HTHT

(+) S + has/have + V3/ed 

(-) S + has/have + not + V3/ed 

(?) Has/Have + S+ V3/ed?

Wh + has/have + S+  V3/ed?

S số ít, he, she, it + has

S số nhiều, you, I, we, they + have

DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,...

-----------------------------------------

1. has wanted 

DHNB: for a long time

2. have known 

DHNB: since 

3. have / paid 

DHNB: yet 

4. has taken 

5. Have / eaten 

DHNB: ever 

6. have worked 

DHNB: for three years

7. has been 

DHNB: for seven hours

8. hasn't played 

DHNB: since last year 

9. haven't had 

DHNB: since Thursday

10. haven't seen 

DHNB: for five .. 

11. Has she eaten 

DHNB: yet 

12. have studied 

DHNB: for 5 years 

13. has been 

DHNB: since 2015

14. have known 

DHNB: for a long time 

15. hasn't played 

DHNB: since last year 

16. haven't met 

DHNB: for 10 years 

17. Have / eaten

DHNB: ever 

18. has done 

DHNB: recently 

19. haven't eaten

DHNB: since 

20. haven't done 

DHNB: yet 

21. has changed

DHNB: so far 

22. haven't heard 

DHNB: for ages

23. hasn't eaten

DHNB: before 

24. have met 

25. Have you finished 

DHNB: yet 

26. have waited

DHNB: since 2 p.m.

`color{orange}{~MiaMB~}`

Lời giải 2 :

`1` has wanted .

`2` have known .

`3` Have they paid .

`4` has taken .

`5` Have you ever eaten .

`6` have worked .

`7` has been .

`8` hasn't played .

`9` haven't had .

`10` haven't seen .

`11` Haven she eaten .

`12` have studied .

`13` has been .

`14` have known .

`15` hasn't played .

`16` haven't met .

`17` Have you ever eaten .

`18` has gone .

`19` haven't eaten .

`20` haven't done .

`21` has changed .

`22` haven't heard .

`23` hasn't eaten .

`24` have ever met .

`25` Have you finished .

`26` have waited .

`-` Hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng chưa kết thúc hoàn toàn ở hiện tại .

`->` Thì hiện tại hoàn thành .

`(+)` S + have/has + V3/Vpp + O .

`(-)` S + have/has + not + V3/Vpp + O .

`(?)` Have/has + S + V3/Vpp + O `?`

 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK