She told-- Eg5: "I am studying English wit"> She told-- Eg5: "I am studying English wit" /> She told-- Eg5: "I am studying English wit" />
giup minh voi minh can gap
chuyen sang cai tuong thuat
`4.` She told Tom that she would go to HN the next week.
`-` Lùi thì: Will `->` Would
`-` Đổi ngôi: I `->` She
`-` Đổi trạng từ: Next week `->` The next week
`5.` He told me that he was studying English with his sister then.
`-` Lùi thì: HTTD `->` QKTD
`-` Đổi ngôi: I `->` He `/` My `->` His
`-` Đổi trạng từ: Now `->` Then
`6.` He tells me that he doesn't like that hat.
`-` Trong trường hợp lời dẫn sử dụng thì HTĐ thì ta không lùi thì.
`7.` Mary told him that she would not come to visit her parents the next week.
`-` Lùi thì: Will `->` Would
`-` Đổi ngôi: I `->` She `/` My `->` Her
`-` Đổi trạng từ: Next week `->` The next week
`8.` She asked him if he lived there.
`-` Lùi thì: HTĐ `->` QKĐ
`-` Đổi ngôi: You `->` He
`-` Đổi trạng từ: Here `->` There
`9.` She asked me why I hadn't gone to school with her the week before.
`-` Lùi thì: QKĐ `->` QKHT
`-` Đổi ngôi: You `->` I `/` Me `->` Her
`-` Đổi trạng từ: Last week `->` The week before
`--------------`
`-` Cấu trúc câu tường thuật:
`->` S `+` said to O/told O `+` (that) `+` S `+` V(lùi thì)
`-` Cấu trúc câu gián tiếp với câu hỏi có chứa từ hỏi Wh-question:
`->` S `+` asked/ wanted to know/ wondered `+` Wh-q `+` S `+` V(lùi thì)
`-` Cấu trúc câu gián tiếp với câu hỏi Yes/No question:
`->` S `+` asked/ wanted to know/ wondered `+` if/whether `+` S `+` V(lùi thì)
Giải thích:
Câu gián tiếp dạng trần thuật:
`-` S `+` told/said `+` that `+` S `+` V(lùi thì)…
Câu gián tiếp dạng câu hỏi Yes/No:
`-` S `+` asked `+` if `+` S `+` V(lùi thì)..
Câu gián tiếp dạng từ để hỏi:
`-` S + asked(+O) + Wh-words + S + V(lùi thì) ...
${\text{Lùi thì: }}$
`+`quá khứ đơn `->` quá khứ hoàn thành
`+` hiện tại đơn `->` quá khứ đơn
`+` hiện tại hoàn thành `->` quá khứ hoàn thành
`+` hiện tại tiếp diễn `->` quá khứ tiếp diễn
`+` quá khứ tiếp diễn `->` quá khứ hoàn thành tiếp diễn
`+` hiện tại hoàn thành tiếp diễn `->` quá khứ hoàn thành tiếp diễn.
`+` will `->` would
`+` shall/can/may `->` should /could/ might
`+` must -> had to/mustn’t `->` didn’t have to
`+` should / could/ might/ would/ ought to `->` giữ nguyên
----------
`4,` She told Tom that she would go to Hanoi the following week.
- Lùi thì:
I -> she
will -> would
next week -> the following week
`5,` He told me that he was studying English with my sister then.
- Lùi thì:
I -> he
am -> was
your -> my
now -> then
`6,` He tells me that he doesn't like that hat.
`-` N số ít `+` doesn't `+` V0
- Lùi thì:
I -> he
this -> that
`7,` Mary told him that she would not come to visit her parents the following week.
- Lùi thì:
I -> she
will not -> would not
my -> her
next week -> the following week
`8,` She asked him if he lived there.
- Lùi thì:
you -> he
live -> lived
here -> there
`9,` She asked me why I didn't go to school with her the week before.
- Lùi thì:
you -> I
me -> her
last week -> the week before
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK