......,.............
Question 1: B
`-` Ta thấy có yesterday `->` quá khứ: đã xảy ra
`->` Câu điều kiện loại 3: If + S + had + PII, S + would/could + have PII
`-` Ta loại C vì with có "s"
Question 2: A
`-` which: ĐTQH thay thế người
`->` Bị động QKĐ: S + was/were + PII + (by O)
`->` HTHT: S + have/has + PII + O
Question 3: D
`->` Câu gián tiếp ( dạng Yes-No ): S + asked/told/... + if + S + V(lùi thì)
`-` Lùi đại từ: you `->` I
`-` Lùi thì: HTĐ `->` QKĐ
`->` QKĐ: S + V-ed/V2 + O
Question 4: B
`-` be + adj
`-` eat too much fast food `->` unhealthy
`-` unhealthy: không lành mạnh
Question 5: C
`->` SS hơn kém: S + be + adj-er/more adj + than + S2
`->` SS hơn nhất: S + be + the + adj-est/most adj + O
`->` Couldn't + S + V-inf?
`-` Is this + N + O?
`->` HTHT: S + have/has + PII + O
`-` Loại D vì find có "s"
Question 6: D
`-` It's rule: luật `->` dùng have to
`-` S + have to + V-inf: phải làm gì
Question 7: C
`->` Bị động đặc biệt: S + need + V-ing + (by O)
`-` The car là số ít `->` dùng "needs"
Question 8:
a) A `->` Despite
`->` Despite/In spite of + NP/V-ing, S + V
`-` go to swh: đi đến đâu
`-` adj + N
b) D `->` don't they
`->` Tag question: Câu hỏi đuôi
`+` Nếu vế trước là dạng khẳng định thì câu hỏi đuôi sẽ ở dạng phụ định
`+` Nếu vế trước là dạng phủ định thì câu hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định
`-` Ta thấy động từ ở vế chính là: go `->` Câu hỏi đuôi dạng Trợ Động Từ
`-` Câu hỏi đuôi với Trợ Động Từ: do/does/did + (not) + S
Question 9:
a) is flying / is going to land
`-` Look! `->` chia HTTD
`->` HTTD: S + be + V-ing + O
`-` Ta thấy máy bay đang bay về phía sân bay `->` Nó chắc chắn sẽ hạ cánh `->` Dùng Tương Lai Gần
`->` TLG: S + be going to V + O
b) will be buying
`-` At this time next year `->` chia TLTD
`->` TLTD: S + will be + V-ing + O
c) to work
`-` Ta thường thấy prefer + V-ing, nhưng sẽ dùng V-ing trong hai việc, còn đối với 1 việc thì dùng to V
`->` S + prefer + to V + O
d) carelessly
`->` Đi xe mà gây ra tai nạn `->` đi không cẩn thận
`-` Sau động từ ta cần trạng từ để bổ nghĩa cho động từ
`-` V + adv
Question 10: She hasn't seen her boyfriend since 2020
`-` S + last + V-ed/V2 + was + TG
`=` S + haven't/hasn't + PII + since + 1MTG/1KTG
1. B
If 3: If + QKHT, S + would / could +have + V3/ed
2. A
N (vật) + which + V / S + V
3. D
S + asked + O + if/whether + S+ V (lùi thì)
HTĐ --> QKĐ
4. B
be + ADJ
5. C
Be + S+ the best + (N) + S+ V ? ss nhất
6. D
have to + V1: phải làm gì
7. C
need + to be V3/ed = need + Ving: bị động
8.
a) A (Despite of --> Despite / In spite of)
Despite / In spite of + N/ NP / Ving, clause: mặc dù
b) D (don't them --> don't they)
S + do/does + V1, do/does + not + S ? câu hỏi đuôi
9.
a) is flying / is going to land.
DHNB: Look! (HTTD)
S +am/is/are + Ving
Thì TLG: S + am/is/are+ going to + V1
b) will be buying
DHNB: at this time next year (TLTD)
S + will be + Ving
c) to work
prefer + to V: thích làm gì
prefer + Ving: thích làm gì hơn
d) carelessly
V + ADV
10. She hasn't seen her boyfriend since 2020.
S + has/have + not + V3/ed +since / for + time
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK