Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 VIII. Rewrite the following sentences using the word in brackets....

VIII. Rewrite the following sentences using the word in brackets. 1. Laura keeps writing even though she is aware that she doesn't have enough time to comp

Câu hỏi :

Giúp mình với mình cảm ơn nhiều

image

VIII. Rewrite the following sentences using the word in brackets. 1. Laura keeps writing even though she is aware that she doesn't have enough time to comp

Lời giải 1 :

`1` In spite of being aware of not having enough time to complete her essay , Laura keeps writing .

`-` Mệnh đề `-` cụm từ chỉ nhượng bộ .

`@` Though/although/even though + S + V + O , S + V + O .

`->` Despite/In spite of + V-ing/N + O , S + V + O .

`2` Although my mom had a terrible headache , she finished marking the students papers .

`-` Cụm từ `-` mệnh đề chỉ nhượng bộ .

`@` Despite/In spite of + V-ing/N + O , S + V + O .

`->` Though/although/even though + S + V + O , S + V + O .

`3` Despite having caught a cold , Anna didn’t say anything to her mom .

`-` Mệnh đề `-` cụm từ nhượng bộ .

`@` S + V + O . However/Nevertheless , S + V + O .

`->` Despite/In spite of + V-ing/N + O , S + V + O .

`4` In spite of the fact that it was hot , Peter wore his coat during the lesson .

`-` Cụm từ kết hợp với mệnh đề chỉ nhượng bộ .`

`@` Despite/In spite of + the fact that + S + V + O , S + V + O .

`5` Although I tried to convince Julia to sign the contract , I didn’t succeed .

`-` Mệnh đề chỉ nhượng bộ .

`@` Though/although/even though + S + V + O , S + V + O .

`6` In spite of knowing not finishing her essay in time, she kept writing .

`-` Mệnh đề `-` cụm từ chỉ nhượng bộ .

`@` Though/although/even though + S + V + O , S + V + O .

`->` Despite/In spite of + V-ing/N + O , S + V + O .

`7` Although she was famous , she acted like a normal person .

`-` Cụm từ `-` mệnh đề chỉ nhượng bộ .

`@` Despite/In spite of + V-ing/N + O , S + V + O .

`->` Though/although/even though + S + V + O , S + V + O .

Lời giải 2 :

`1`, In spite of the fact that Laura is aware that she doesn’t have enough time to complete her essay, she keeps writing.

- Mệnh đề 1 + even though + mệnh đề 2 : mặc dù

-> In spite of the fact that + mệnh đề 2, mệnh đề 1 : mặc dù sự thật là

`2`,  Although my mom had a terrible headache, she finished marking the students papers.

- Although + mệnh đề 1, mệnh đề 2 : mặc dù

- Although = Even though = Though

`3`, Despite having caught a cold, Anna didn’t say anything to her mom.

- Mệnh đề 1; however, mệnh đề 2 : tuy nhiên

- Despite/ In spite of + V-ing, mệnh đề 2 : mặc dù (trong trường hợp chủ ngữ ở cả 2 mệnh đề là giống nhau)

`4`, In spite of the fact that it was hot, Peter wore his coat during the lesson.

- heat (n) sự nóng, hot (a) nóng

`5`, Although I tried to convince Julia to sign the contract, I didn’t succeed.

`6`, In spite of knowing she wouldn’t finish her essay in time, she kept writing.

`7`, Although she was famous, she acted like a normal person.

- Thì quá khứ đơn : S + was/ were + …

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK