II. Rewrite the following sentences as indicated.
1. Although I was late, I didn't miss the bus.
=> In spite of
2. In spite of the rain, they went to the football match.
=> Although
3. Kate never learnt Spanish. She lived in Spain for years.
=> Although
4. I got very wet in the rain. I had an umbrella.
=> Although
5. They have very little money. They are happy.
=> In spite of
`1` In spite of being late , I didn't miss the bus .
`2` Although it rained , they went to the football match .
`3` Although Kate never learnt Spanish , she lived in Spain for years .
`4` Although I had an umbrella , I got very wet in the rain .
`5` In spite of having very little money , they are happy .
`-` Mệnh đề chỉ nhượng bộ .
`@` Though/although/even though + S + V + O , S + V + O .
`-` Cụm từ chỉ nhượng bộ .
`@` Despite/In spite of + V-ing/N + O , S + V + O .
`1`. In spite of being late, I didn't miss the bus.
`2`. Although it rained, they went to the football match.
`3`. Although Kate lived in Spain for years, she never learnt Spanish.
`4`. Although I had an umbrella, I got very wet in the rain.
`5`. In spite of having very little money, they are happy.
`--------`
`@` Mệnh đề ~ cụm từ chỉ nhượng bộ:
`-` Although/Though/Even though + S + V, S + V: Mặc dù..nhưng...
`=` In spite of/Despite + N/Ving/Nphrase, S +V: Mặc dù...nhưng....
`-` Khi cả `2` mệnh đề cùng `1` chủ ngữ `=>` Dùng dạng V-ing
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK