30 từ ngữ địa phương quảng trị 30 từ ngữ thông dụng và 30 từ ngữ địa phương khác kẻ bảng
Đáp án30 từ ngữ địa phương Quảng Trị:
1. Bánh bèo
2. Bún bò Huế
3. Cá lóc
4. Cháo lòng
5. Chè bưởi
6. Chè chuối
7. Chè sắn
8. Chè thốt nốt
9. Chè trôi nước
10. Cơm lam
11. Cơm cháy
12. Cơm hến
13. Cơm lam
14. Cơm tấm
15. Gỏi cuốn
16. Gỏi mít non
17. Gỏi ngó sen
18. Gỏi rau muống
19. Gỏi xoài
20. Hến xúc bánh tráng
21. Mắm ruốc
22. Mì Quảng
23. Nem lụi
24. Phở bò
25. Phở gà
26. Rau muống xào tỏi
27. Sò điệp nướng mỡ hành
28. Thịt kho tàu
29. Thịt kho trứng
30. Xôi gấc
30 từ ngữ thông dụng:
1. Mưa
2. Nắng
3. Gió
4. Biển
5. Sông
6. Núi
7. Cây
8. Đất
9. Trời
10. Đèn
11. Bàn
12. Ghế
13. Áo
14. Quần
15. Giày
16. Túi
17. Điện thoại
18. Máy tính
19. Ô tô
20. Xe máy
21. Nhà
22. Trường học
23. Bệnh viện
24. Siêu thị
25. Chợ
26. Công viên
27. Sân bay
28. Bến xe
29.Nhà ga
30. Bến tàu
Giải thích các bước giải:
Ngữ văn là môn khoa học nghiên cứu ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại. Đây là môn học giúp chúng ta hiểu biết sâu sắc hơn về ngôn ngữ, văn hóa và tư tưởng. Việc đọc và viết trong môn Ngữ văn không chỉ là kỹ năng, mà còn là nghệ thuật. Hãy để ngôn từ của bạn bay cao và khám phá thế giới văn chương!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK