Trang chủ Ngữ văn Lớp 9 30 từ ngữ địa phương  quảng trị 30 từ ngữ...

30 từ ngữ địa phương  quảng trị 30 từ ngữ thông dụng và 30 từ ngữ địa phương khác kẻ bảng câu hỏi 6934548

Câu hỏi :

30 từ ngữ địa phương  quảng trị 30 từ ngữ thông dụng và 30 từ ngữ địa phương khác kẻ bảng

Lời giải 1 :

Đáp án30 từ ngữ địa phương Quảng Trị:

1. Bánh bèo

2. Bún bò Huế

3. Cá lóc

4. Cháo lòng

5. Chè bưởi

6. Chè chuối

7. Chè sắn

8. Chè thốt nốt

9. Chè trôi nước

10. Cơm lam

11. Cơm cháy

12. Cơm hến

13. Cơm lam

14. Cơm tấm

15. Gỏi cuốn

16. Gỏi mít non

17. Gỏi ngó sen

18. Gỏi rau muống

19. Gỏi xoài

20. Hến xúc bánh tráng

21. Mắm ruốc

22. Mì Quảng

23. Nem lụi

 24. Phở bò

25. Phở gà

26. Rau muống xào tỏi

27. Sò điệp nướng mỡ hành

28. Thịt kho tàu

29. Thịt kho trứng

30. Xôi gấc

30 từ ngữ thông dụng:

1. Mưa

2. Nắng

3. Gió

4. Biển

5. Sông

6. Núi

7. Cây

8. Đất

9. Trời

10. Đèn

11. Bàn

12. Ghế

13. Áo

14. Quần

15. Giày

16. Túi

17. Điện thoại

18. Máy tính

19. Ô tô

20. Xe máy

21. Nhà

22. Trường học

23. Bệnh viện

24. Siêu thị

25. Chợ

26. Công viên

27. Sân bay

28. Bến xe

29.Nhà ga

30. Bến tàu

Giải thích các bước giải:

 

Bạn có biết?

Ngữ văn là môn khoa học nghiên cứu ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại. Đây là môn học giúp chúng ta hiểu biết sâu sắc hơn về ngôn ngữ, văn hóa và tư tưởng. Việc đọc và viết trong môn Ngữ văn không chỉ là kỹ năng, mà còn là nghệ thuật. Hãy để ngôn từ của bạn bay cao và khám phá thế giới văn chương!

Nguồn :

TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆT

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK